塑料袋
Minh họa từ vựng 塑料袋
sù liào dài HÁN VIỆT: TỐ LIỆU ĐẠI

塑料袋: túi ni-lông, túi nhựa

túi ni-lông túi nhựa

Nghĩa tiếng Anh (English): plastic bag

Nét viết & luyện viết chữ 塑料袋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 塑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỐ (塑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 屮 (TRIỆT) + 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

塑
sù liào dài TỐ LIỆU ĐẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

túi ni-lông, túi nhựa

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ TỐ (塑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 屮 (TRIỆT) + 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).

料
liào LIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nguyên liệu, vật liệu; thức ăn gia súc; dự liệu, đoán trước

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 斗 ĐẨU (Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.)

Chữ LIỆU (料): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).

袋
dài ĐẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

túi, bao, bịch

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 弋 DẶC (Cọc gỗ cắm cọc, mũi tên buộc dây để bắn chim.) 衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ ĐẠI (袋): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 脑袋 (NÃO ĐẠI: đầu, cái đầu; đầu óc, trí óc).

Câu ví dụ với từ “塑料袋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是塑料袋。

zhè shì sù liào dài 。

“Đây là túi ni-lông.”

This is a plastic bag.

Ví dụ #2

深入理解“塑料袋”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ sù liào dài ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “塑料袋” (túi ni-lông, túi nhựa - TỐ LIỆU ĐẠI) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "塑料袋" (túi ni-lông, túi nhựa) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “塑料袋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →