堤拉米苏
Minh họa từ vựng 堤拉米苏
dī lā mǐ sū HÁN VIỆT: ĐÊ LẠP MỄ TÔ

堤拉米苏: tiramisu (loanword)

tiramisu (loanword)

Nét viết & luyện viết chữ 堤拉米苏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 堤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang ngăn giữa thân cây, Bốn hạt gạo tròn tỏa quanh đây. Chữ MỄ nuôi người qua năm tháng, Cơm thơm dẻo ngọt nghĩa đong đầy.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

堤
dī ĐÊ

đê, con đê ngăn lũ, đê điều bờ đê

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
拉
lā LẠP

kéo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
米
mǐ MỄ

mét

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang ngăn giữa thân cây, Bốn hạt gạo tròn tỏa quanh đây. Chữ MỄ nuôi người qua năm tháng, Cơm thơm dẻo ngọt nghĩa đong đầy.”

苏
sū TÔ

Tô (họ Tô; Họ của danh hào Tô Đông Pha (Tô Thức), dòng dõi thi thư danh giá. Mang nghĩa phục sinh, tươi mới, thanh tao.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “堤拉米苏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃堤拉米苏蛋糕。

Wǒ xǐhuān chī dī lā mǐ sū dàngāo.

“Tôi thích ăn bánh tiramisu.”

Từ “堤拉米苏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →