坠毁: rơi tan; rơi vỡ (máy bay bị rơi xuống và bị huỷ hoại.)
Nét viết & luyện viết chữ 坠毁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUỴ (坠, phồn thể: 墜): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rơi tan; rơi vỡ (máy bay bị rơi xuống và bị huỷ hoại.)
Chữ TRUỴ (坠, phồn thể: 墜): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét.
hủy hoại, phá hủy, làm hỏng
Chữ HUỶ (毁, phồn thể: 毀): thuộc bộ THÙ (殳), gồm 13 nét, thành phần: 臼 (CỮU) + 工 (CÔNG) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 毁灭 (HUỶ DIỆT: hủy diệt, tiêu diệt hoàn toàn, tận diệt), 销毁 (TIÊU HUỶ: tiêu hủy, hủy bỏ hoàn toàn (hàng giả, vũ khí, tài liệu mật)).
Câu ví dụ với từ “坠毁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
抢救人员冲向飞机坠毁的现场。
qiǎngjiù rényuán chōngxiàng fēijī zhuìhuǐ de xiànchǎng
“Nhân viên cứu hộ lao đến hiện trường máy bay rơi.”
航空公司就坠毁发表声明。
Hángkōng gōngsī jiù zhuìhuǐ fābiǎo shēngmíng.
“Hãng hàng không đã đưa ra tuyên bố về vụ rơi.”
Từ “坠毁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn