土豚
Minh họa từ vựng 土豚
tǔ tún HÁN VIỆT: THỔ ĐỒN

土豚: lợn đất

lợn đất

Nét viết & luyện viết chữ 土豚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 土

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

土
Tǔ THỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đất, bùn đất; quê mùa, dân dã, bản địa

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).

豚
tún ĐỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lợn con; lợn sữa; heo sữa

Bộ 豕 (BỘ THỈ • 11 nét): Con lợn, con heo béo tròn.
Thành phần cấu tạo chữ:
豕 THỈ (Con lợn, con heo béo tròn.)

Chữ ĐỒN (豚): thuộc bộ THỈ (豕), gồm 11 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “土豚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

土豚在地下挖洞生活。

Tǔ tún zài dìxià wā dòng shēnghuó.

“Lợn đất sống dưới lòng đất và đào hang.”

Từ “土豚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →