回升: hồi phục tăng trở lại, tăng trưởng khởi sắc trở lại
Nghĩa tiếng Anh (English): to rise again, to recover, rebound (temperatures/economy)
Nét viết & luyện viết chữ 回升
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.” — Chữ HỒI (回 / 囘) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ một đường xoắn ốc mô tả dòng nước xoáy cuộn tròn quay ngược trở lại tâm điểm. Khi chuyển sang Tiểu triện và Khải thư, các nét cong tròn được vuông hóa thành hai vòng bộ VI (囗) lớn nhỏ lồng vào nhau. Từ hình ảnh dòng nước xoay vòng, chữ HỒI (回) mang nghĩa quay trở về, hồi đáp và nhắc nhở con người luôn nhớ về cội nguồn quê hương.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trở về, quay về
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.”
Chữ HỒI (回 / 囘) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ một đường xoắn ốc mô tả dòng nước xoáy cuộn tròn quay ngược trở lại tâm điểm. Khi chuyển sang Tiểu triện và Khải thư, các nét cong tròn được vuông hóa thành hai vòng bộ VI (囗) lớn nhỏ lồng vào nhau. Từ hình ảnh dòng nước xoay vòng, chữ HỒI (回) mang nghĩa quay trở về, hồi đáp và nhắc nhở con người luôn nhớ về cội nguồn quê hương.
lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích)
Câu thơ nhớ chữ: “Nét phẩy trên chữ THẬP (十) ngang, Gáo đong hạt thóc đầy tràn ấm no. Chữ THĂNG (升) bay bổng tự do, Mặt trời mọc sớm điểm tô bầu trời.”
Chữ THĂNG (升) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một chiếc gáo múc (giống chữ ĐẨU 斗) có dấu chấm chỉ rượu hoặc thóc gạo bên trong, dùng làm đơn vị đo dung tích thời cổ đại (một thăng bằng một phần mười đấu, nay tương đương 1 lít). Về sau, chữ THĂNG (升) được dùng chung với chữ THĂNG (昇/陞) để biểu thị hành động bay lên cao, mặt trời mọc và sự thăng tiến không ngừng trong học tập, sự nghiệp.
Câu ví dụ với từ “回升”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在大科学装置液氦闭环低温循环系统助力下,超导腔室绝热温控系统实现了对温度微小波动的亚毫秒级快速补偿回升。
Zài dà kē xué zhuāng zhì yè hài bì huán dī wēn xún huán xì tǒng zhù lì xià, chāo dǎo qiāng shì jué rè wēn kòng xì tǒng shí xiàn le duì wēn dù wēi xiǎo bō dòng de yà háo miǎo jí kuài sù bǔ cháng huí shēng.
“Nhờ sự trợ giúp của hệ thống tuần hoàn nhiệt độ thấp khép kín heli lỏng thiết bị khoa học lớn, hệ thống kiểm soát nhiệt độ cách nhiệt buồng siêu dẫn đã thực hiện việc bù nhiệt tăng trở lại hồi phục tăng lại nhanh chóng cấp độ dưới mili-giây đối với các dao động nhiệt độ cực nhỏ.”
With the closed-loop helium system, cavity thermal control achieves sub-millisecond temperature rebound compensation.
Từ “回升” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 回升 (huíshēng)
回升 (huíshēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “回升” có phiên âm Pinyin là “huíshēng”, âm Hán Việt là “HỒI THĂNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hồi phục tăng trở lại, tăng trưởng khởi sắc trở lại” (tiếng Anh: to rise again, to recover, rebound (temperatures/economy)).
Chữ 回升 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “回升” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 囗. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.