喷水壶: Không rõ nghĩa của cụm 'rắc lon'. Vui lòng cung cấp thêm ngữ cảnh để mình dịch chính xác.
Nét viết & luyện viết chữ 喷水壶
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHUN (喷, phồn thể: 噴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 打喷嚏 (ĐẢ PHUN ĐẾ: hắt hơi, hắt xì).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phun ra, xịt ra, phun trào
Chữ PHUN (喷, phồn thể: 噴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 打喷嚏 (ĐẢ PHUN ĐẾ: hắt hơi, hắt xì).
nước
Câu thơ nhớ chữ: “Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”
Chữ THỦY (水) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một dòng sông đang chảy uốn lượn ở giữa cùng những giọt nước, làn sóng văng ra hai bên. Nước là khởi nguồn của sự sống, vừa làm chữ đơn chỉ nước và sông hồ, vừa hóa thân thành bộ THỦY (水/氵) trong hàng trăm chữ Hán khác. Trong triết học phương Đông, cổ nhân mượn hình ảnh THƯỢNG THIỆN NHƯỢC THỦY (上善若水) để ca ngợi phẩm chất cao đẹp như nước: mềm mại, bao dung, nuôi dưỡng vạn vật mà không tranh giành.
ấm, bình (ấm trà, bình nước)
Chữ HỒ (壶, phồn thể: 壺): thuộc bộ SĨ (士), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 士 (SĨ) + 冖 (MỊCH).
Câu ví dụ với từ “喷水壶”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 喷水壶.
Từ “喷水壶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn