喷气机
Minh họa từ vựng 喷气机
pēnqì jī HÁN VIỆT: PHÚN KHÍ CƠ

喷气机: máy bay phản lực

máy bay phản lực

Nét viết & luyện viết chữ 喷气机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 喷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

喷
pēn PHUN

phun ra, xịt ra, phun trào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
气
qì KHÍ

khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

机
jī CƠ

máy móc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Câu ví dụ với từ “喷气机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

喷气机飞得很快。

Pēnqì jī fēi de hěn kuài.

“Máy bay phản lực bay rất nhanh.”

Từ “喷气机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →