含: ngậm, chứa đựng, hàm chứa
Nghĩa tiếng Anh (English): to contain, to include, to hold in mouth
Nét viết & luyện viết chữ 含
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀM (含): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 包含 (BAO HÀM: chứa đựng, bao hàm), 含糊 (HÀM HỒ: mơ hồ, ấp úng, không rõ ràng dứt khoát), 含义 (HÀM NGHĨA: hàm ý, ý nghĩa sâu xa, nội hàm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngậm, chứa đựng, hàm chứa
Chữ HÀM (含): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 包含 (BAO HÀM: chứa đựng, bao hàm), 含糊 (HÀM HỒ: mơ hồ, ấp úng, không rõ ràng dứt khoát), 含义 (HÀM NGHĨA: hàm ý, ý nghĩa sâu xa, nội hàm).
Câu ví dụ với từ “含”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这首古典抒情诗篇字里行间饱含着诗人对祖国锦绣山河与天下苍生的无限深情厚谊。
Zhè shǒu gǔ diǎn shū qíng shī piān zì lǐ háng jiān bǎo hán zhe shī rén duì zǔ guó jǐn xiù shān hé yǔ tiān xià cāng shēng de wú xiàn shēn qíng hòu yì.
“Giữa các dòng chữ của thi phẩm trữ tình cổ điển này chứa đựng hàm chứa tình cảm sâu nặng vô bờ bến của nhà thơ đối với muôn dân thiên hạ và non sông gấm vóc Tổ quốc.”
Lines in this classical poem contain the poet's profound affection for national mountains and the people.
Từ “含” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn