右: phải, bên phải (hữu)
Nghĩa tiếng Anh (English): right (side), right hand side
Nét viết & luyện viết chữ 右
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bàn tay vươn nét ngang phẩy, Dưới thêm bộ KHẨU (口) lời ngay giúp cùng. Chữ HỮU (右) tay phải thuận dùng, Tay làm miệng nói tương phùng đỡ đần.” — Chữ HỮU (右) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên và bộ KHẨU (口) là cái miệng ở phía dưới. Trong sinh hoạt hàng ngày, bàn tay phải là tay thuận dùng để cầm nắm thức ăn đưa vào miệng, đồng thời khi chỉ đường hay giúp đỡ người khác, con người vừa dùng tay vừa dùng lời nói hỗ trợ. Vì vậy chữ HỮU (右) mang nghĩa gốc là tay phải, phía bên phải (đối xứng với TẢ 左 gồm tay trái và thước thợ CÔNG 工).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phải, bên phải (hữu)
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay vươn nét ngang phẩy, Dưới thêm bộ KHẨU (口) lời ngay giúp cùng. Chữ HỮU (右) tay phải thuận dùng, Tay làm miệng nói tương phùng đỡ đần.”
Chữ HỮU (右) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên và bộ KHẨU (口) là cái miệng ở phía dưới. Trong sinh hoạt hàng ngày, bàn tay phải là tay thuận dùng để cầm nắm thức ăn đưa vào miệng, đồng thời khi chỉ đường hay giúp đỡ người khác, con người vừa dùng tay vừa dùng lời nói hỗ trợ. Vì vậy chữ HỮU (右) mang nghĩa gốc là tay phải, phía bên phải (đối xứng với TẢ 左 gồm tay trái và thước thợ CÔNG 工).
Câu ví dụ với từ “右”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在上下楼梯或行人道通行时,我们应当自觉靠右行走,维护文明有序的公共秩序。
Zài shàng xià lóu tī huò xíng rén dào tōng xíng shí, wǒ men yīng dāng zì jué kào yòu xíng zǒu, wéi hù wén míng yǒu xù de gōng gòng zhì xù.
“Khi đi trên vỉa hè hoặc lên xuống cầu thang, chúng ta cần tự giác đi sát bên phải về phía bên phải, giữ gìn trật tự công cộng văn minh.”
When using stairs or walkways, we should conscientiously keep to the right to maintain civilized public order.
Từ “右” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 右 (yòu)
右 (yòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 1), từ “右” có phiên âm Pinyin là “yòu”, âm Hán Việt là “HỮU”, thuộc từ loại Danh từ chỉ phương vị / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phải, bên phải (hữu)” (tiếng Anh: right (side), right hand side).
Chữ 右 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “右” có tổng cộng 5 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.