前进 Phồn thể: 前進
Minh họa từ vựng 前进
qiánjìn HÁN VIỆT: TIỀN TIẾN

前进: tiến lên, tiến về phía trước

tiến lên tiến về phía trước

Nghĩa tiếng Anh (English): to advance, to go forward, to forge ahead

Nét viết & luyện viết chữ 前进

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 前

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu BÁT dưới NGUYỆT thuyền trôi Bên phải ĐAO sắc rẽ khơi mở đường Phía trước rộng mở bốn phương Vững chân tiến bước dặm trường vươn xa.” — Chữ TIỀN (前) là chữ hội ý giàu hình ảnh trong Giáp cốt văn. Chữ gốc (歬) khắc họa bàn chân bộ CHỈ (止 - nay biến thành 丷 và nét ngang) đặt trên mũi thuyền bộ CHU (舟 - nay biến thành bộ NGUYỆT 月), biểu thị con thuyền đang lướt tới phía trước. Về sau người xưa thêm bộ ĐAO (刂) tạo chữ chỉ cái kéo cắt phẳng, còn nghĩa gốc 'phía trước, tiến lên' vẫn giữ nguyên, gửi gắm thông điệp luôn vững vàng rẽ sóng tiến bước.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

前
qián TIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trước

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (BIẾN THỂ 丷 + 一) (Bàn chân người đặt ở phía trên mũi thuyền.) 月 CHU (BIẾN THỂ ⺼) (Con thuyền (舟) đang lướt sóng tiến về phía trước.) 刂 ĐAO (Con dao cắt đứt dây neo hoặc rẽ nước mở đường tiến tới.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu BÁT dưới NGUYỆT thuyền trôi Bên phải ĐAO sắc rẽ khơi mở đường Phía trước rộng mở bốn phương Vững chân tiến bước dặm trường vươn xa.”

Chữ TIỀN (前) là chữ hội ý giàu hình ảnh trong Giáp cốt văn. Chữ gốc (歬) khắc họa bàn chân bộ CHỈ (止 - nay biến thành 丷 và nét ngang) đặt trên mũi thuyền bộ CHU (舟 - nay biến thành bộ NGUYỆT 月), biểu thị con thuyền đang lướt tới phía trước. Về sau người xưa thêm bộ ĐAO (刂) tạo chữ chỉ cái kéo cắt phẳng, còn nghĩa gốc 'phía trước, tiến lên' vẫn giữ nguyên, gửi gắm thông điệp luôn vững vàng rẽ sóng tiến bước.

进
jìn TIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhập, vào

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”

Chữ TIẾN (进/進) là chữ hội ý kiêm hình thanh: ở bản phồn thể (進) gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) kết hợp với bộ CHUY (隹 - loài chim chỉ bay tiến về phía trước chứ không bay lùi); sang bản giản thể (进) thay bằng chữ TỈNH (井 - cái giếng) biểu âm. Hình ảnh bước chân con người không ngừng sải bước về phía trước như cánh chim bay cao đã tạo nên nghĩa là bước vào, tiến lên và cải tiến. Chữ TIẾN (进) truyền cảm hứng về tinh thần nỗ lực học hỏi, mỗi ngày đều tiến bộ hơn ngày hôm qua.

Câu ví dụ với từ “前进”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新时代的中国青年要勇立时代潮头,不畏任何艰难险阻,向着中华民族伟大复兴的光辉彼岸奋勇前进。

Xīn shí dài de zhōng guó qīng nián yào yǒng lì shí dài cháo tóu, bù wèi rèn hé jiān nán xiǎn zǔ, xiàng zhe zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng de guāng huī bǐ àn fèn yǒng qián jìn.

“Thanh niên Trung Quốc thời đại mới cần dũng cảm đứng trên đầu ngọn sóng thời đại, không sợ bất kỳ muôn trùng gian nan hiểm trở nào, dũng mãnh tiến lên tiến về phía trước hướng tới bến bờ rực rỡ của sự phục hưng vĩ đại dân tộc.”

Youth of the new era should stand at the forefront, fearing no hardships to forge ahead towards national rejuvenation.

Từ “前进” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →