进展 Phồn thể: 進展
Minh họa từ vựng 进展 (jìn zhǎn)
jìn zhǎn HÁN VIỆT: TIẾN TRIỂN

进展: tiến triển, bước tiến, sự phát triển

tiến triển bước tiến sự phát triển

Nghĩa tiếng Anh (English): progress, advance, development, to make progress

Nét viết & luyện viết chữ 进展

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 进

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.” — Chữ TIẾN (进/進) là chữ hội ý kiêm hình thanh: ở bản phồn thể (進) gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) kết hợp với bộ CHUY (隹 - loài chim chỉ bay tiến về phía trước chứ không bay lùi); sang bản giản thể (进) thay bằng chữ TỈNH (井 - cái giếng) biểu âm. Hình ảnh bước chân con người không ngừng sải bước về phía trước như cánh chim bay cao đã tạo nên nghĩa là bước vào, tiến lên và cải tiến. Chữ TIẾN (进) truyền cảm hứng về tinh thần nỗ lực học hỏi, mỗi ngày đều tiến bộ hơn ngày hôm qua.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

进
jìn TIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhập, vào

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”

Chữ TIẾN (进/進) là chữ hội ý kiêm hình thanh: ở bản phồn thể (進) gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) kết hợp với bộ CHUY (隹 - loài chim chỉ bay tiến về phía trước chứ không bay lùi); sang bản giản thể (进) thay bằng chữ TỈNH (井 - cái giếng) biểu âm. Hình ảnh bước chân con người không ngừng sải bước về phía trước như cánh chim bay cao đã tạo nên nghĩa là bước vào, tiến lên và cải tiến. Chữ TIẾN (进) truyền cảm hứng về tinh thần nỗ lực học hỏi, mỗi ngày đều tiến bộ hơn ngày hôm qua.

展
zhǎn TRIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

triển lãm, trưng bày, mở rộng

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ TRIỂN (展): thuộc bộ THI (尸), gồm 10 nét, thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 发展 (PHÁT TRIỂN: phát triển), 展开 (TRIỂN KHAI: mở ra, triển khai, giương rộng), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 进展 (TIẾN TRIỂN: tiến triển, bước tiến, sự phát triển).

Câu ví dụ với từ “进展”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国在新一代全超导托卡马克核聚变实验装置运行中取得了突破性进展,再次刷新了世界纪录。

Wǒ guó zài xīn yí dài quán chāo dǎo tuō kǎ mǎ kè hé jù biàn shí yàn zhuāng zhì yùn xíng zhōng qǔ dé le tū pò xìng jìn zhǎn, zài cì shuā xīn le shì jiè jì lù.

“Nước ta trong việc vận hành thiết bị thực nghiệm nhiệt hạch hạt nhân Tokamak siêu dẫn toàn phần thế hệ mới đã đạt được bước tiến triển mang tính đột phá, một lần nữa làm mới kỷ lục thế giới.”

Our fully superconducting tokamak fusion experimental device achieved breakthrough progress, setting new world records.

Ví dụ #2

深刻领悟“进展”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jìn zhǎn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “进展” (tiến triển, bước tiến, sự phát triển - TIẾN TRIỂN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "进展" (tiến triển, bước tiến, sự phát triển) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “进展” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 进展 (jìn zhǎn)

进展 (jìn zhǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “进展” có phiên âm Pinyin là “jìn zhǎn”, âm Hán Việt là “TIẾN TRIỂN”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tiến triển, bước tiến, sự phát triển” (tiếng Anh: progress, advance, development, to make progress).

Chữ 进展 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “进展” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2025-01-21T11:08:14+07:00