分离: phân tách, bóc tách; tách biệt ly biệt
Nghĩa tiếng Anh (English): to separate, to isolate, separation, disjunction
Nét viết & luyện viết chữ 分离
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”
cách (khoảng cách)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) lưới KHẢM (凵) đan ngang Dưới in dấu NHỰU (禸) bước sang dặm dài Chia ly tạm biệt hôm mai Dẫu cách xa mấy lòng hoài nhớ thương.”
Câu ví dụ với từ “分离”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
运载火箭在预定轨道高度精准实现了一二级火箭分离与整流罩分离,将科学探测卫星顺利送入轨道。
Yùn zài huǒ jiàn zài yù dìng guǐ dào gāo dù jīng zhǔn shí xiàn le yī èr jí huǒ jiàn fēn lí yǔ zhěng liú zhào fēn lí, jiāng kē xué tàn cè wèi xīng shùn lì sòng rù guǐ dào.
“Tên lửa đẩy tại độ cao quỹ đạo định sẵn đã thực hiện chuẩn xác việc bóc tách phân tách tầng một và tầng hai tên lửa cùng nắp chụp bảo vệ đầu tên lửa, đưa vệ tinh thám trắc khoa học vào quỹ đạo một cách thuận lợi.”
The rocket achieved stage separation and fairing jettisoning precisely, delivering the satellite into orbit.
Từ “分离” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn