储备: dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược
Nghĩa tiếng Anh (English): to store up, to reserve, reserves, stockpile
Nét viết & luyện viết chữ 储备
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỮ (储, phồn thể: 儲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 储备 (TRỮ BỊ: dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)), 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược
Chữ TRỮ (储, phồn thể: 儲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 储备 (TRỮ BỊ: dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)), 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
có; có đủ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên bước chân TRĨ dạo sớm chiều, Dưới đồng ruộng ĐIỀN lúa tốt nhiều. Lo toan cày cấy phòng năm tháng, Chuẩn BỊ vẹn toàn chẳng thiếu chiêu.”
Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc.
Câu ví dụ với từ “储备”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家建立了充足健全的粮食、能源与关键矿产战略物资储备体系,有力夯实了国家安全底座。
Guó jiā jiàn lì le chōng zú jiàn quán de liáng shí, néng yuán yǔ guān jiàn kuàng chǎn zhàn lüè wù zī chǔ bèi tǐ xì, yǒu lì hāng shí le guó jiā ān quán dǐ zuò.
“Nhà nước đã thiết lập hệ thống dự trữ vật tư chiến lược về lương thực, năng lượng và khoáng sản then chốt đầy đủ và hoàn thiện, củng cố vững chắc nền tảng an ninh quốc gia.”
The state established robust strategic stockpiles of grain, energy, and key minerals, solidifying the foundation of national security.
深刻领悟“储备”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ chǔ bèi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “储备” (dự trữ, tích trữ - TRỮ BỊ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "储备" (dự trữ, tích trữ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “储备” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn