倾向: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về
Nghĩa tiếng Anh (English): tendency, trend, inclination, to incline
Nét viết & luyện viết chữ 倾向
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về
Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
hướng tới, về phía
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà vách rộng vững khung QUYNH, Chính giữa cửa KHẨU mở đón tình. Cửa sổ trông ra phương HƯỚNG sáng, Vững vàng tiến bước dạ quang minh.”
Chữ HƯỚNG (向) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngôi nhà có mái nhọn và bức tường bao quanh (丿 và 冂), chính giữa có trổ một ô cửa sổ nhỏ (KHẨU 口) quay về phía Bắc để đón ánh sáng và thông gió. Từ hình ảnh chiếc cửa sổ luôn mở nhìn về một phía cố định, chữ mở rộng thành phương hướng, chiều hướng, hướng tới mục tiêu và tấm lòng luôn hướng về nhau.
Câu ví dụ với từ “倾向”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在推进科技评价体制改革中,必须坚决破除唯论文、唯学历、唯奖项的片面不良倾向,树立以实绩实效为核心的导向。
Zài tuī jìn kē jì píng jià tǐ zhì gǎi gé zhōng, bì xū jiān jué pò chú wéi lùn wén, wéi xué lì, wéi jiǎng xiàng de piàn miàn bù liáng qīng xiàng, shù lì yǐ shí jì shí xiào wèi hé xīn de dǎo xiàng.
“Trong việc thúc đẩy cải cách thể chế đánh giá khoa học công nghệ, bắt buộc phải kiên quyết xóa bỏ khuynh hướng phiến diện xấu xí chỉ chăm chăm nhìn vào bài báo, bằng cấp, giải thưởng, xây dựng định hướng lấy hiệu quả thành tích thực tế làm hạt nhân cốt lõi.”
In sci-tech evaluation reform, eliminate one-sided tendencies like focusing solely on papers, setting merit-based orientations.
深刻领悟“倾向”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ qīng xiàng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “倾向” (khuynh hướng, xu hướng - KHUYNH HƯỚNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "倾向" (khuynh hướng, xu hướng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “倾向” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn