伸展台
Minh họa từ vựng 伸展台
shēnzhǎn tái HÁN VIỆT: THÂN TRIỂN ĐÀI

伸展台: sàn diễn thời trang

sàn diễn thời trang

Nét viết & luyện viết chữ 伸展台

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “伸展台” (shēnzhǎn tái) có âm Hán Việt là “THÂN TRIỂN ĐÀI”, thuộc bộ thủ 亻, mang nghĩa chính là “sàn diễn thời trang”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伸
shēn THÂN

vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
展
zhǎn TRIỂN

triển lãm, trưng bày, mở rộng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
台
tái ĐÀI

chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); bục, sân khấu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “伸展台”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 伸展台.

Từ “伸展台” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →