伞蜥
Minh họa từ vựng 伞蜥
sǎn xī HÁN VIỆT: TẢN TÍCH

伞蜥: thằn lằn cổ bạnh

thằn lằn cổ bạnh

Nét viết & luyện viết chữ 伞蜥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẢN (伞, phồn thể: 傘): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伞
sǎn TẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ô, cái dù che mưa nắng; lá chắn bảo vệ

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TẢN (伞, phồn thể: 傘): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP).

蜥
sǎn xī TẢN TÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thằn lằn cổ bạnh

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 14 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ TÍCH (蜥): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “伞蜥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

伞蜥展开它的斗篷。

Sǎn xī zhǎnkāi tā de dòupéng.

“Thằn lằn cổ bạnh giương chiếc mào của nó.”

Từ “伞蜥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →