伏特加马提尼酒
Minh họa từ vựng 伏特加马提尼酒
fútèjiā mǎ tí ní jiǔ HÁN VIỆT: PHỤC ĐẶC GIA MÃ ĐỀ NI TỬU

伏特加马提尼酒: Rượu Vodka Martini

Rượu Vodka Martini

Nét viết & luyện viết chữ 伏特加马提尼酒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu cao bờm dựng dáng oai phong, Bốn vó tung bay vượt núi sông. Chữ MÃ tuấn mã phi ngàn dặm, Trung thành bền bỉ lập chiến công.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伏
fú PHỤC

dựa; nằm; nép; tép; khom; phủ phục

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
特
tè ĐẶC

đặc biệt, riêng biệt; rất, cực kỳ (tèbié)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
加
jiā GIA

cộng, thêm vào, tăng thêm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
马
mǎ MÃ

con ngựa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu cao bờm dựng dáng oai phong, Bốn vó tung bay vượt núi sông. Chữ MÃ tuấn mã phi ngàn dặm, Trung thành bền bỉ lập chiến công.”

提
tí / dī ĐỀ / ĐÊ

xách, nâng cao, nêu ra, nhắc tới (tí); đề phòng, cảnh giác — trong 提防 (dī)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
尼
ní NI

ni cô; sư cô; ni

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
酒
jiǔ TỬU

rượu, đồ uống có cồn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Giọt nước THỦY (氵) ủ bình DẬU (酉), Hương men nồng đượm hóa thành rượu ngon. Chữ TỬU (酒) kết nghĩa sắt son, Tri âm nâng chén nước non vẹn tình.”

Câu ví dụ với từ “伏特加马提尼酒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢喝伏特加马提尼酒。

Wǒ xǐhuān hē fútèjiā mǎ tí ní jiǔ.

“Tôi thích uống Rượu Vodka Martini.”

Từ “伏特加马提尼酒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →