产前
Minh họa từ vựng 产前
chǎn qián HÁN VIỆT: SẢN TIỀN

产前: tiền sản (thời kỳ trước khi sanh)

tiền sản (thời kỳ trước khi sanh)

Nét viết & luyện viết chữ 产前

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 产

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu BÁT dưới NGUYỆT thuyền trôi Bên phải ĐAO sắc rẽ khơi mở đường Phía trước rộng mở bốn phương Vững chân tiến bước dặm trường vươn xa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

产
chǎn SẢN

sản xuất, sinh ra, cho ra sản lượng; sản vật

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
前
qián TIỀN

trước

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu BÁT dưới NGUYỆT thuyền trôi Bên phải ĐAO sắc rẽ khơi mở đường Phía trước rộng mở bốn phương Vững chân tiến bước dặm trường vươn xa.”

Câu ví dụ với từ “产前”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

产前检查非常重要。

chǎn qián jiǎnchá fēicháng zhòngyào.

“Khám sức khỏe trước sinh rất quan trọng.”

Ví dụ #2

她参加了产前培训课程。

tā cānjiāle chǎn qián péixùn kèchéng.

“Cô ấy đã tham gia khóa học tiền sản.”

Từ “产前” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →