中部
Minh họa từ vựng 中部
zhōngbù HÁN VIỆT: TRUNG BỘ

中部: miền Trung, miền trung bộ, khu vực trung tâm

miền Trung miền trung bộ khu vực trung tâm

Nghĩa tiếng Anh (English): central part, the middle region

Nét viết & luyện viết chữ 中部

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 中

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

中
zhōng TRUNG

trong, ở giữa; trung tâm; Trung Quốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”

部
bù BỘ

bộ (bộ ngành); bộ phận; cuốn, bộ (phim/sách)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.”

Câu ví dụ với từ “中部”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家深入实施促进中部地区崛起战略,加快建设现代化基础设施与先进制造业产业集群。

Guó jiā shēn rù shí shī cù jìn zhōng bù dì qū jué qǐ zhàn lüè, jiā kuài jiàn shè xiàn dài huà jī chǔ shè shī yǔ xiān jìn zhì zào yè chǎn yè jí qún.

“Nhà nước đi sâu thực thi chiến lược thúc đẩy sự trỗi dậy của khu vực miền Trung miền trung bộ, đẩy nhanh xây dựng các cụm ngành chế tạo tiên tiến và cơ sở hạ tầng hiện đại hóa.”

The state accelerates the rise of central China, building modern infrastructure and advanced manufacturing clusters.

Từ “中部” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →