上层建筑
Minh họa từ vựng 上层建筑
shàngcéng jiànzhù HÁN VIỆT: THƯỢNG TẰNG KIẾN TRÚC

上层建筑: kiến trúc thượng tầng; thượng tầng kiến trúc

kiến trúc thượng tầng thượng tầng kiến trúc

Nét viết & luyện viết chữ 上层建筑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 上

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.” — Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

上
shàng THƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trên, lên

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày.

层
céng TẦNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tầng (nhà), lớp (bề mặt)

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ TẦNG (层, phồn thể: 層): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 层出不穷 (TẦNG XUẤT BẤT CÙNG: xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp), 层次 (TẦNG THỨ: thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).

建
jiàn KIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xây dựng, kiến thiết, thành lập

Bộ 廴 (BỘ DẪN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.) 聿 DUẬT (Cây bút viết chữ thời cổ đại.)

Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).

筑
zhù TRÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đàn luýt cổ; xây dựng

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ TRÚC (筑, phồn thể: 築): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 工 (CÔNG) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).

Câu ví dụ với từ “上层建筑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

该国正在进行一系列政治体制改革,以优化上层建筑,更好地服务于经济发展和社会进步。

gāi guó zhèngzài jìnxíng yī xìliè zhèngzhì tǐzhì gǎigé, yǐ yōuhuà shàngcéng jiànzhù, gèng hǎo de fúwù yú jīngjì fāzhǎn hé shèhuì jìnbù.

“Đất nước này đang tiến hành một loạt cải cách thể chế chính trị để tối ưu hóa thượng tầng kiến trúc, phục vụ tốt hơn cho sự phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội.”

Ví dụ #2

这位学者深入研究了上层建筑与经济基础之间的关系,并提出了一系列创新性的理论观点。

Zhè wèi xuézhě shēn rù yánjiū le shàngcéng jiànzhù yǔ jīngjī jīchǔ zhījiān de guānxi, bìng tíchū le yī xìliè chuàngxīn xìng de lǐlùn guāndiǎn.

“Nhà nghiên cứu này đã đi sâu vào nghiên cứu mối quan hệ giữa kiến trúc thượng tầng và cơ sở kinh tế, đồng thời đưa ra một loạt các quan điểm lý luận mang tính đột phá.”

Từ “上层建筑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →