重要
提高
影响
机会
Chủ đề: Top 60 Từ Vựng Khẩu Ngữ HSKK • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Top 60 Từ Vựng Khẩu Ngữ HSKK (HSKK口语高分词)

Từ ngữ học thuật và kết cấu chuyển tiếp ăn điểm cao trong kỳ thi khẩu ngữ HSKK

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Top 60 Từ Vựng Khẩu Ngữ HSKK
#8 HSK 6 Thành ngữ

众所周知,科技创新是引领人类文明进步的第一动力,是推动世界现代经济社会全面繁荣的核心引擎。

Zhòng suǒ zhōu zhī, kē jì chuàng xīn shì yǐn lǐng rén lèi wén míng jìn bù de dì yī dòng lì, shì tuī dòng shì jiè xiàn dài jīng jì shè huì quán miàn fán róng de hé xīn yǐn qíng.

“Ai ai cũng biết rõ ràng như mọi người đều biết, đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ chính là động lực số một dẫn dắt sự tiến bộ văn minh của nhân loại, là cỗ máy động cơ hạt nhân cốt lõi thúc đẩy xã hội kinh tế hiện đại thế giới phát triển phồn vinh toàn diện.”

Bộ: 人 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 3 Liên từ
一方面
yì fāngmiàn NHẤT PHƯƠNG DIỆN

một mặt, một phương diện

在推进现代化产业体系建设中,我们一方面要改造提升传统产业,另一方面要培育壮大新兴未来产业。

Zài tuī jìn xiàn dài huà chǎn yè tǐ xì jiàn shè zhōng, wǒ men yì fāng miàn yào gǎi zào tí shēng chuán tǒng chǎn yè, lìng yì fāng miàn yào péi yù zhuàng dà xīn xīng wèi lái chǎn yè.

“Trong quá trình thúc đẩy xây dựng hệ thống ngành công nghiệp hiện đại hóa, một mặt chúng ta phải cải tạo nâng cấp các ngành công nghiệp truyền thống, mặt khác phải nuôi dưỡng phát triển các ngành mới nổi trong tương lai.”

Bộ: 一 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →