排队: xếp hàng
Nghĩa tiếng Anh (English): to queue, to stand in line
Nét viết & luyện viết chữ 排队
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xếp hàng; hàng, dãy (lượng từ); bài trừ xả
Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
đội, hàng ngũ; đội ngũ (lượng từ)
Chữ ĐỘI (队, phồn thể: 隊): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 4 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 队伍 (ĐỘI NGŨ: hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)), 军队 (QUÂN ĐỘI: quân đội, lực lượng vũ trang).
Câu ví dụ với từ “排队”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在早晚高峰时段乘坐地铁时,乘客们自觉站在安全屏蔽门两侧文明排队候车。
Zài zǎo wǎn gāo fēng shí duàn chéng zuò dì tiě shí, chéng kè men zì jué zhàn zài ān quán píng bì mén liǎng cè wén míng pái duì hòu chē.
“Khi đi tàu điện ngầm vào giờ cao điểm sáng tối, các hành khách đều tự giác đứng xếp hàng văn minh ở hai bên cửa chắn an toàn để chờ tàu.”
During morning and evening rush hours, passengers consciously queue up civilly on both sides of safety platform doors.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“排队”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ pái duì ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “排队” (xếp hàng - BÀI ĐỘI) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "排队" (xếp hàng) is crucial.
Từ “排队” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 排队 (pái duì)
排队 (pái duì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “排队” có phiên âm Pinyin là “pái duì”, âm Hán Việt là “BÀI ĐỘI”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “xếp hàng” (tiếng Anh: to queue, to stand in line).
Chữ 排队 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “排队” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.