导游
景点
行程
门票
Chủ đề: Du lịch & Hướng dẫn viên dẫn tour • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Du lịch & Hướng dẫn viên dẫn tour (导游与旅游管理)

Thuyết minh danh lam thắng cảnh, dẫn đoàn du lịch, điểm hẹn tập trung và mua quà lưu niệm

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Du lịch & Hướng dẫn viên dẫn tour
#2 HSK 6 Danh từ

黄金周期间,各大著名景点都挤满了前来观光的游客。

huáng jīn zhōu qī jiān , gè dà zhù míng jǐng diǎn dōu jǐ mǎn le qián lái guān guāng de yóu kè 。

“Trong dịp tuần lễ vàng, các điểm tham quan nổi tiếng đều chật kín khách du lịch đến tham quan.”

Bộ: 日 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 9 Danh từ

在全国科技开放日活动中,两院院士亲自在一线大科学装置模型前为来自偏远山区的中小学生深入浅出地讲解受控核聚变物理原理。

Zài quán guó kē jì kāi fàng rì huó dòng zhōng, liǎng yuàn yuàn shì qīn zì zài yī xiàn dà kē xué zhuāng zhì mó xíng qián wèi lái zì piān yuǎn shān qū de zhōng xiǎo xué shēng shēn rù qiǎn chū dì jiǎng jiě shòu kòng hé jù biàn wù lǐ yuán lǐ.

“Trong hoạt động Ngày Mở cửa Khoa học Kỹ thuật Toàn quốc, các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm đã đích thân đứng trước mô hình thiết bị khoa học lớn tuyến đầu để giảng giải cặn kẽ giải thích thuyết minh sâu sắc mà dễ hiểu cho các em học sinh tiểu học và trung học vùng núi xa xôi về nguyên lý vật lý nhiệt hạch hạt nhân có kiểm soát.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

国家深空探测器在历经数亿公里漫长壮阔的星际行程后,成功抵达火星轨道并实施高精度环绕探测。

Guó jiā shēn kōng tàn cè qì zài lì jīng shù yì gōng lǐ màn cháng zhuàng kuò de xīng jì xíng chéng hòu, chéng gōng dǐ dá huǒ xīng guǐ dào bìng shí shī gāo jīng dù huán rào tàn cè.

“Tàu thám trắc không gian sâu của quốc gia sau khi trải qua chặng đường hành trình lộ trình liên sao dài đằng đẵng tráng lệ hàng trăm triệu cây số đã tới chuẩn xác quỹ đạo Sao Hỏa và thực thi thám trắc bay quanh độ chính xác cao.”

Bộ: 行 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
自由活动
zì yóu huó dòng TỰ DO HOẠT ĐỘNG

thời gian tự do hoạt động

参观完博物馆后导游给团员留了两个小时自由活动。

cān guān wán bó wù guǎn hòu dǎo yóu gěi tuán yuán liú le liǎng gè xiǎo shí zì yóu huó dòng 。

“Sau khi tham quan bảo tàng hướng dẫn viên dành cho đoàn hai tiếng hoạt động tự do.”

Bộ: 自 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
纪念品
jì niàn pǐn KỶ NIỆM PHẨM

đồ lưu niệm du lịch

他在古街小店买了一些富有民族特色的精美纪念品。

tā zài gǔ jiē xiǎo diàn mǎi le yì xiē fù yǒu mín zú tè sè de jīng měi jì niàn pǐn 。

“Anh ấy mua mấy món đồ lưu niệm tinh xảo mang đậm bản sắc dân tộc ở tiệm nhỏ phố cổ.”

Bộ: 糸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 1 Danh từ

国家博物馆面向社会全面推行实名制免费预约门票制度,极大方便了公众参观。

Guó jiā bó wù guǎn miàn xiàng shè huì quán miàn tuī xíng shí míng zhì miǎn fèi yù yuē mén piào zhì dù, jí dà fāng biàn le gōng zhòng cān guān.

“Bảo tàng Quốc gia triển khai toàn diện chế độ đặt trước vé vào cửa miễn phí bằng tên thật cho toàn xã hội, tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho công chúng tham quan.”

Bộ: 門 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 4 Danh từ

参加国际青年科技创新夏令营的中外师生乘坐纯电动新能源智能大巴,前往国家超级计算中心参观学习。

Cān jiā guó jì qīng nián kē jì chuàng xīn xià lìng yíng de zhōng wài shī shēng chéng zuò chún diàn dòng xīn néng yuán zhì néng dà bā, qián wǎng guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn cān guān xué xí.

“Thầy cô và học sinh trong và ngoài nước tham gia Trại hè Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Thanh niên Quốc tế đã ngồi trên chuyến xe khách cỡ lớn xe buýt lớn thông minh chạy điện năng lượng mới thuần khiết để tới Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia tham quan học tập.”

#10 Chủ đề Từ vựng

经验丰富的旅行团领队热情地为大家安排每天的行程。

jīng yàn fēng fù de lǚ xíng tuán lǐng duì rè qíng dì wèi dà jiā ān pái měi tiān de xíng chéng 。

“Trưởng đoàn du lịch dày dạn kinh nghiệm nhiệt tình sắp xếp lịch trình mỗi ngày cho mọi người.”

Bộ: 頁 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 2 Danh từ

节假日期间,来自全球的数万名中外游客纷至沓来,亲身领略世界文化遗产故宫的博大精深。

Jié jià rì qī jiān, lái zì quán qiú de shù wàn míng zhōng wài yóu kè fēn zhì tà lái, qīn shēn lǐng lüè shì jiè wén huà yí chǎn gù gōng de bó dà jīng shēn.

“Trong dịp ngày nghỉ lễ, hàng vạn khách du lịch du khách trong và ngoài nước từ khắp nơi trên toàn cầu nườm nượp kéo tới, đích thân thưởng ngoạn sự uyên bác sâu rộng của Di sản Văn hóa Thế giới Cố Cung.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
风景区
fēng jǐng qū PHONG CẢNH KHU

khu danh lam thắng cảnh

这处自然风景区以秀丽的群山和清澈的湖泊闻名全国。

zhè chù zì rán fēng jǐng qū yǐ xiù lì de qún shān hé qīng chè de hú bó wén míng quán guó 。

“Khu danh lam thắng cảnh tự nhiên này nổi tiếng khắp cả nước nhờ núi non hùng vĩ và hồ nước trong veo.”

Bộ: 風 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →