模型
训练
算力
智能体
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng
人工智能
rén gōng zhì néng NHÂN CÔNG TRÍ NĂNG

trí tuệ nhân tạo (AI)

人工智能技术正在深刻改变各行各业的生产方式。

rén gōng zhì néng jì shù zhèng zài shēn kè gǎi biàn gè háng gè yè de shēng chǎn fāng shì 。

“Công nghệ trí tuệ nhân tạo đang thay đổi sâu sắc phương thức sản xuất của mọi ngành nghề.”

#2 Chủ đề Từ vựng
算法
suàn fǎ TOÁN PHÁP

thuật toán

优秀的排序算法能够大幅提升程序运行效率。

yōu xiù de pái xù suàn fǎ néng gòu dà fú tí shēng chéng xù yùn xíng xiào lǜ 。

“Thuật toán sắp xếp xuất sắc có thể nâng cao vượt bậc hiệu quả vận hành của chương trình.”

Bộ: 竹 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 7 Danh từ

国家天文科学数据中心依托海量天文观测大数据与人工智能大模型,实现了对百亿光年外遥远脉冲星的高效自主搜索识别。

Guó jiā tiān wén kē xué shù jù zhōng xīn yī tuō hǎi liàng tiān wén guān cè dà shù jù yǔ rén gōng zhì néng dà mó xíng, shí xiàn le duì bǎi yì guāng nián wài yáo yuǎn mài chōng xīng de gāo xiào zì zhǔ sōu suǒ shí bié.

“Trung tâm Dữ liệu Khoa học Thiên văn Quốc gia dựa vào mô hình lớn trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn Big Data quan trắc thiên văn khổng lồ đã thực hiện việc tìm kiếm nhận diện tự chủ hiệu quả cao đối với các ẩn tinh (pulsar) xa xôi cách xa hàng trăm tỷ năm ánh sáng.”

Bộ: 大 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

我国完全自主研发的千亿级参数通用人工智能大模型在复杂自然语言推理与多模态跨领域理解上表现卓越。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de qiān yì jí cān shù tōng yòng rén gōng zhì néng dà mó xíng zài fù zá zì rán yǔ yán tuī lǐ yǔ duō mó tài kuà lǐng yù lǐ jiě shàng biǎo xiàn zhuó yuè.

“Mô hình lớn trí tuệ nhân tạo đa năng quy mô hàng trăm tỷ tham số do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã thể hiện xuất sắc trong suy luận ngôn ngữ tự nhiên phức tạp và thấu hiểu liên lĩnh vực đa phương thức.”

Bộ: 女 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
深度学习
shēn dù xué xí THÂM ĐỘ HỌC TẬP

học sâu (deep learning)

利用深度学习神经网络训练高精度的视觉模型。

lì yòng shēn dù xué xí shén jīng wǎng luò xùn liàn gāo jīng dù de shì jué mó xíng 。

“Sử dụng mạng nơ-ron học sâu để huấn luyện mô hình thị giác độ chính xác cao.”

#6 HSK 5 Danh từ

经过为期数月的高强度极限封闭式综合实战训练,应急救援特勤队员的专业搜救本领得到了全面跃升。

Jīng guò wéi qī shù yuè de gāo qiáng dù jí xiàn fēng bì shì zōng hé shí zhàn xùn liàn, yìng jí jiù yuán tè qín duì yuán de zhuān yè sōu jiù běn lǐng dé dào le quán miàn yuè shēng.

“Trải qua nhiều tháng huấn luyện thực chiến tổng hợp khép kín cường độ cao ở mức giới hạn, kỹ năng tìm kiếm cứu nạn chuyên nghiệp của các chiến sĩ đặc nhiệm cứu hộ khẩn cấp đã được nâng tầm toàn diện.”

Bộ: 子 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng

大语言模型的快速训练需要庞大的GPU算力支持。

dà yǔ yán mó xíng de kuài sù xùn liàn xū yào páng dà de G P U suàn lì zhī chí 。

“Việc huấn luyện mô hình ngôn ngữ lớn cần có sự hỗ trợ của năng lực tính toán GPU khổng lồ.”

Bộ: 竹 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng

设计精准的提示词可以引导AI生成更好的答案。

shè jì jīng zhǔn de tí shì cí kě yǐ yǐn dǎo A I shēng chéng gèng hǎo de dá àn 。

“Thiết kế câu lệnh prompt chuẩn xác có thể dẫn dắt AI tạo ra câu trả lời tốt hơn.”

#9 Chủ đề Từ vựng

自主智能体能够协同完成复杂的软件开发任务。

zì zhǔ zhì néng tǐ néng gòu xié tóng wán chéng fù zá de ruǎn jiàn kāi fā rèn wu 。

“Tác tử thông minh tự chủ có thể phối hợp hoàn thành các tác vụ phát triển phần mềm phức tạp.”

Bộ: 矢 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
语音识别
yǔ yīn shí bié NGỮ ÂM THỨC BIỆT

nhận dạng giọng nói

手机自带的语音识别功能将录音转换成文字。

shǒu jī zì dài de yǔ yīn shí bié gōng néng jiāng lù yīn zhuǎn huàn chéng wén zì 。

“Tính năng nhận dạng giọng nói trên điện thoại chuyển đổi ghi âm thành văn bản.”

#11 Chủ đề Từ vựng
图像处理
tú xiàng chǔ lǐ ĐỒ TƯỢNG XỬ LÝ

xử lý hình ảnh kỹ thuật số

现代图像处理技术能自动修饰照片的光影与色彩。

xiàn dài tú xiàng chǔ lǐ jì shù néng zì dòng xiū shì zhào piàn de guāng yǐng yǔ sè cǎi 。

“Công nghệ xử lý hình ảnh hiện đại có thể tự động chỉnh sửa ánh sáng và màu sắc của bức ảnh.”

#12 Chủ đề Từ vựng
自动化
zì dòng huà TỰ ĐỘNG HÓA

tự động hóa

工厂全面推行自动化生产大大节省了人力成本。

gōng chǎng quán miàn tuī xíng zì dòng huà shēng chǎn dà dà jié shěng le rén lì chéng běn 。

“Nhà máy đẩy mạnh sản xuất tự động hóa toàn diện giúp tiết kiệm đáng kể chi phí nhân công.”

Bộ: 自 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →