驰名 Phồn thể: 馳名
Minh họa từ vựng 驰名 (chímíng)
chímíng HÁN VIỆT: TRÌ DANH

驰名: lừng danh, nức tiếng gần xa, nổi tiếng khắp nơi

lừng danh nức tiếng gần xa nổi tiếng khắp nơi

Nghĩa tiếng Anh (English): famous, renowned, celebrated, well-known

Nét viết & luyện viết chữ 驰名

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 驰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÌ (驰, phồn thể: 馳): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 奔驰 (BÔN TRÌ: phi nhanh, lao vun vút; hãng xe Mercedes-Benz).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

驰
chímíng TRÌ DANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lừng danh, nức tiếng gần xa, nổi tiếng khắp nơi

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Chữ TRÌ (驰, phồn thể: 馳): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 奔驰 (BÔN TRÌ: phi nhanh, lao vun vút; hãng xe Mercedes-Benz).

名
míng DANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người (lượng từ dùng cho người)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiềyếu tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.”

Chữ DANH (名) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ TỊCH (夕 - buổi chiều tối, đêm mờ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời cổ đại khi đi trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải dùng miệng (口) đọc lớn tên tuổi của mình để đối phương nhận diện. Từ nghĩa gốc là tên gọi định danh, chữ mở rộng thành danh tiếng, uy tín và phẩm giá cao quý của con người.

Câu ví dụ với từ “驰名”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国完全自主研制的深空高灵敏度射电望远镜已成为驰名中外的世界级大科学前沿观测平台。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de shēn kōng gāo líng mǐn dù shè diàn wàng yuǎn jìng yǐ chéng wéi chí míng zhōng wài de shì jiè jí dà kē xué qián yán guān cè píng tái.

“Kính viễn vọng vô tuyến độ nhạy cảm cao không gian sâu do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã trở thành nền tảng quan trắc tiên phong khoa học lớn tầm cỡ thế giới nổi tiếng khắp nơi lừng danh nức tiếng trong và ngoài nước.”

The deep-space radio telescope has become a globally renowned mega-science platform for frontier observation.

Từ “驰名” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 驰名 (chímíng)

驰名 (chímíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “驰名” có phiên âm Pinyin là “chímíng”, âm Hán Việt là “TRÌ DANH”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lừng danh, nức tiếng gần xa, nổi tiếng khắp nơi” (tiếng Anh: famous, renowned, celebrated, well-known).

Chữ 驰名 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “驰名” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2016-01-07T07:14:16+07:00