迟迟: mãi mà chưa, chần chừ chậm trễ, muộn màng
Nghĩa tiếng Anh (English): late, delayed, slow, hesitantly
Nét viết & luyện viết chữ 迟迟
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÌ (迟, phồn thể: 遲): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 迟到 (TRÌ ĐÁO: đến muộn, đi trễ), 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 迟缓 (TRÌ HOÃN: chậm chạp, trì trệ), 迟疑 (TRÌ NGHI: do dự, ngập ngừng, chần chừ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
muộn, trễ, chậm trễ
Chữ TRÌ (迟, phồn thể: 遲): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 迟到 (TRÌ ĐÁO: đến muộn, đi trễ), 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 迟缓 (TRÌ HOÃN: chậm chạp, trì trệ), 迟疑 (TRÌ NGHI: do dự, ngập ngừng, chần chừ).
Câu ví dụ với từ “迟迟”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在关键核心技术攻坚中我们绝不能迟迟观望等待,而必须主动出击、分秒必争抢占全球科技竞争制高点。
Zài guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān zhōng wǒ men jué bù néng chí chí guān wàng děng dài, ér bì xū zhǔ dòng chū jī, fēn miǎo bì zhēng qiǎng zhàn quán qiú kē jì jìng zhēng zhì gāo diǎn.
“Trong công tác vượt khó công nghệ lõi then chốt chúng ta tuyệt đối không được chần chừ chậm trễ mãi mà chưa chịu làm đứng nhìn chờ đợi, mà bắt buộc phải chủ động ra tay xuất kích, tranh thủ từng phút từng giây giành lấy điểm cao khống chế cạnh tranh khoa học công nghệ toàn cầu.”
In conquering core technologies, we must never hesitate or wait; we must seize global commanding heights proactively.
Từ “迟迟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 迟迟 (chíchí)
迟迟 (chíchí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “迟迟” có phiên âm Pinyin là “chíchí”, âm Hán Việt là “TRÌ TRÌ”, thuộc từ loại Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mãi mà chưa, chần chừ chậm trễ, muộn màng” (tiếng Anh: late, delayed, slow, hesitantly).
Chữ 迟迟 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “迟迟” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.