大名鼎鼎
Minh họa từ vựng 大名鼎鼎 (dàmíngdǐngdǐng)
dàmíngdǐngdǐng HÁN VIỆT: ĐẠI DANH ĐỈNH ĐỈNH

大名鼎鼎: lừng lẫy tiếng tăm, danh tiếng lẫy lừng, nổi danh thiên hạ

lừng lẫy tiếng tăm danh tiếng lẫy lừng nổi danh thiên hạ

Nghĩa tiếng Anh (English): famous, celebrated, renowned, illustrious

Nét viết & luyện viết chữ 大名鼎鼎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 大

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.” — Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

大
dà / dài ĐẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Nét ngang tượng trưng cho hai cánh tay dang rộng hết cỡ.) 人 NHÂN (Hình dáng con người đứng thẳng, hai chân vững chãi trên mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”

Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.

名
míng DANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người (lượng từ dùng cho người)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiềyếu tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.”

Chữ DANH (名) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ TỊCH (夕 - buổi chiều tối, đêm mờ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời cổ đại khi đi trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải dùng miệng (口) đọc lớn tên tuổi của mình để đối phương nhận diện. Từ nghĩa gốc là tên gọi định danh, chữ mở rộng thành danh tiếng, uy tín và phẩm giá cao quý của con người.

鼎
dǐng ĐỈNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái đỉnh (đồ để nấu ăn thời xưa)

Bộ 鼎 (BỘ ĐỈNH • 13 nét): Cái đỉnh đồng ba chân vững chãi tượng trưng cho vương quyền.
Thành phần cấu tạo chữ:
目 HOA VĂN THÂN ĐỈNH (Hoa văn mắt thần khắc trên thân đỉnh cổ tế lễ trời đất.) 丬 TAI ĐỈNH VÀ CHÂN ĐỈNH (Ba chiếc chân vững chãi chống đỡ sức nặng ngàn cân.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba chân đứng vững tựa non cao, Hai tai đón nhận ngập phúc hào. Chung đỉnh vinh hoa màng chi nữa, Giữ chữ kiên trinh dạ thanh tao.”

Chữ ĐỈNH (鼎) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Đỉnh 鼎 là bảo vật thiêng liêng nhất thời cổ, dùng để tế lễ Thần linh và tượng trưng cho vương quyền vững chãi ("Đỉnh cách - cách cũ đổi mới"). Ba chân của đỉnh tạo thành thế chân vạc vững vàng không bao giờ đổ. Trong cụm từ "Chung Đỉnh" (chuông vàng đỉnh ngọc), cổ nhân răn người tu hành chớ để vinh hoa phú quý hư ảo làm mờ mắt, mà phải học cái thế vững vàng kiên định của chiếc đỉnh đồng.

Câu ví dụ với từ “大名鼎鼎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这位大名鼎鼎的国际理论物理泰斗应邀出席世界青年科学家论坛,并发表了高屋建瓴的主旨学术报告。

Zhè wèi dà míng dǐng dǐng de guó jì lǐ lùn wù lǐ tài dǒu yìng yāo chū xí shì jiè qīng nián kē xué jiā lùn tán, bìng fā biǎo le gāo wū jiàn líng de zhǔ zhǐ xué shù bào gào.

“Vị cây đại thụ vật lý lý thuyết quốc tế danh tiếng lẫy lừng lừng lẫy tiếng tăm này đã nhận lời mời tham dự Diễn đàn Các Nhà khoa học Trẻ Thế giới và có bài phát biểu báo cáo học thuật chủ đề mang tính định hướng tầm cao.”

The world-renowned theoretical physicist attended the youth science forum, delivering a visionary keynote address.

Từ “大名鼎鼎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 大名鼎鼎 (dàmíngdǐngdǐng)

大名鼎鼎 (dàmíngdǐngdǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “大名鼎鼎” có phiên âm Pinyin là “dàmíngdǐngdǐng”, âm Hán Việt là “ĐẠI DANH ĐỈNH ĐỈNH”, thuộc từ loại Thành ngữ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lừng lẫy tiếng tăm, danh tiếng lẫy lừng, nổi danh thiên hạ” (tiếng Anh: famous, celebrated, renowned, illustrious).

Chữ 大名鼎鼎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “大名鼎鼎” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2014-08-10T15:30:28+07:00