风力 Phồn thể: 風力
Minh họa từ vựng 风力 (fēnglì)
fēnglì HÁN VIỆT: PHONG LỰC

风力: sức gió, năng lượng gió sức gió tự nhiên

sức gió năng lượng gió sức gió tự nhiên

Nghĩa tiếng Anh (English): wind power, wind force, wind speed

Nét viết & luyện viết chữ 风力

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 风

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.” — Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

风
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gió, cơn gió

Bộ 風 (BỘ PHONG • 9 nét): Ngọn gió thổi mát, phong tục tập quán.
Thành phần cấu tạo chữ:
几 / ⺇ KHUNG TRỜI LỘNG GIÓ (Khung cảnh rộng lớn đón luồng khí chuyển động.) 乂 / 虫 CHỮ NGHỆ / BỘ TRÙNG (Luồng gió chuyển động vắt chéo (phồn thể có con bọ 虫 sinh sôi khi gió xuân về).)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”

Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.

力
lì LỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).

Câu ví dụ với từ “风力”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国成功研制并吊装了全球单机容量最大超大型海上风力发电机组,单台机组年发电量可满足数万户家庭用电需求。

Wǒ guó chéng gōng yán zhì bìng diào zhuāng le quán qiú dān jī róng liàng zuì dà chāo dà xíng hǎi shàng fēng lì fā diàn jī zǔ, dān tái jī zǔ nián fā diàn liàng kě mǎn zú shù wàn hù jiā tíng yòng diàn xū qiú.

“Nước ta đã nghiên cứu chế tạo và lắp đặt cẩu thành công tổ máy phát điện sức gió năng lượng gió ngoài khơi siêu lớn có công suất đơn máy lớn nhất thế giới, lượng phát điện hàng năm của một tổ máy có thể đáp ứng nhu cầu sử dụng điện của hàng vạn hộ gia đình.”

China installed the world's largest offshore wind turbine, generating power for tens of thousands of homes annually.

Từ “风力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 风力 (fēnglì)

风力 (fēnglì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “风力” có phiên âm Pinyin là “fēnglì”, âm Hán Việt là “PHONG LỰC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sức gió, năng lượng gió sức gió tự nhiên” (tiếng Anh: wind power, wind force, wind speed).

Chữ 风力 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “风力” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 風. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2021-05-09T17:14:05+07:00