奋力 Phồn thể: 奮力
Minh họa từ vựng 奋力 (fènlì)
fènlì HÁN VIỆT: PHẤN LỰC

奋力: dốc sức, gắng hết sức phấn đấu hết mình

dốc sức gắng hết sức phấn đấu hết mình

Nghĩa tiếng Anh (English): to do one's utmost, with all one's might, to strive

Nét viết & luyện viết chữ 奋力

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 奋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chim non sải cánh ĐẠI bàng, Bay trên đồng ĐIỀN mênh mang bầu trời. Chữ PHẤN nỗ lực tuyệt vời, Tự lực vươn tới chân trời ước mơ.” — Chữ PHẤN (奋, phồn thể 奮) là chữ hội ý, trong chữ phồn thể gồm bộ ĐẠI (大 - dang rộng), bộ CHUY (隹 - con chim) và bộ ĐIỀN (田 - cánh đồng), sang giản thể lược bỏ bộ CHUY ở giữa. Hình ảnh chú chim sải rộng đôi cánh vút bay lên từ cánh đồng bao la diễn tả sức sống mãnh liệt và khát vọng tự do. Chữ truyền cảm hứng sâu sắc về tinh thần phấn đấu, nỗ lực vươn lên làm chủ bầu trời tri thức.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

奋
fènlì PHẤN LỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dốc sức, gắng hết sức phấn đấu hết mình

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chim non sải cánh ĐẠI bàng, Bay trên đồng ĐIỀN mênh mang bầu trời. Chữ PHẤN nỗ lực tuyệt vời, Tự lực vươn tới chân trời ước mơ.”

Chữ PHẤN (奋, phồn thể 奮) là chữ hội ý, trong chữ phồn thể gồm bộ ĐẠI (大 - dang rộng), bộ CHUY (隹 - con chim) và bộ ĐIỀN (田 - cánh đồng), sang giản thể lược bỏ bộ CHUY ở giữa. Hình ảnh chú chim sải rộng đôi cánh vút bay lên từ cánh đồng bao la diễn tả sức sống mãnh liệt và khát vọng tự do. Chữ truyền cảm hứng sâu sắc về tinh thần phấn đấu, nỗ lực vươn lên làm chủ bầu trời tri thức.

力
lì LỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).

Câu ví dụ với từ “奋力”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对外部极限技术封锁打压,全体科技战线工作者团结一心、奋力攻坚,成功攻克了一批卡脖子关键核心技术。

Miàn duì wài bù jí xiàn jì shù fēng suǒ dǎ yā, quán tǐ kē jì zhàn xiàn gōng zuò zhě tuán jié yī xīn, fèn lì gōng jiān, chéng gōng gōng kè le yī pī qiǎ bó zi guān jiàn hé xīn jì shù.

“Đứng trước sự chèn ép phong tỏa công nghệ giới hạn từ bên ngoài, toàn thể những người làm việc trên mặt trận khoa học công nghệ đoàn kết một lòng, dốc sức gắng hết sức vượt khó, đã chinh phục thành công một loạt công nghệ lõi then chốt nghẽn cổ chai.”

Facing containment, sci-tech workers united to strive with all their might, conquering bottlenecks successfully.

Từ “奋力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 奋力 (fènlì)

奋力 (fènlì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “奋力” có phiên âm Pinyin là “fènlì”, âm Hán Việt là “PHẤN LỰC”, thuộc từ loại Động từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dốc sức, gắng hết sức phấn đấu hết mình” (tiếng Anh: to do one's utmost, with all one's might, to strive).

Chữ 奋力 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “奋力” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2018-08-01T22:07:42+07:00