风流: phong lưu tài hoa, hào hoa phong nhã; anh hùng hào kiệt (fēngliú rénwù)
Nghĩa tiếng Anh (English): distinguished, talented, romantic, heroic figure
Nét viết & luyện viết chữ 风流
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.” — Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gió, cơn gió
Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”
Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
chảy, trôi chảy (dòng nước); luồng dòng
Chữ LƯU (流): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 交流 (GIAO LƯU: giao lưu, trao đổi), 流泪 (LƯU LỆ: rơi lệ, chảy nước mắt), 流利 (LƯU LỢI: lưu loát, trôi chảy), 流行 (LƯU HÀNH: thịnh hành, phổ biến, trào lưu).
Câu ví dụ với từ “风流”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
数风流人物,还看今朝!新时代青年科技领军人才正以昂扬姿态挺立在建设世界科技强国的历史潮头。
Shù fēng liú rén wù, hái kàn jīn zhāo! xīn shí dài qīng nián kē jì lǐng jūn rén cái zhèng yǐ áng yáng zī tài tǐng lì zài jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó de lì shǐ cháo tóu.
“Đếm những nhân vật phong lưu tài hoa anh hùng hào kiệt, há chẳng phải nhìn lại hôm nay! Nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ trẻ tuổi thời đại mới đang bằng tư thế hiên ngang đứng vững nơi đầu ngọn sóng lịch sử xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới.”
Truly distinguished figures belong to this era; youth leaders stand at the forefront of building a sci-tech power.
Từ “风流” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 风流 (fēngliú)
风流 (fēngliú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “风流” có phiên âm Pinyin là “fēngliú”, âm Hán Việt là “PHONG LƯU”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phong lưu tài hoa, hào hoa phong nhã; anh hùng hào kiệt (fēngliú rénwù)” (tiếng Anh: distinguished, talented, romantic, heroic figure).
Chữ 风流 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “风流” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 風. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.