途径 Phồn thể: 途徑
Minh họa từ vựng 途径
tú jìng HÁN VIỆT: ĐỒ KÍNH

途径: con đường, lộ trình phương thức thực hiện

con đường lộ trình phương thức thực hiện

Nghĩa tiếng Anh (English): way, channel, route, path

Nét viết & luyện viết chữ 途径

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 途

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒ (途): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 长途 (TRƯỜNG ĐỒ: đường dài, viễn thông đường dài), 前途 (TIỀN ĐỒ: tiền đồ, tương lai phía trước), 用途 (DỤNG ĐỒ: công dụng, mục đích sử dụng), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

途
tú jìng ĐỒ KÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con đường, lộ trình phương thức thực hiện

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ ĐỒ (途): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 长途 (TRƯỜNG ĐỒ: đường dài, viễn thông đường dài), 前途 (TIỀN ĐỒ: tiền đồ, tương lai phía trước), 用途 (DỤNG ĐỒ: công dụng, mục đích sử dụng), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường).

径
tú jìng ĐỒ KÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con đường, lộ trình phương thức thực hiện

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ KÍNH (径, phồn thể: 徑): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 田径 (ĐIỀN KÍNH: điền kinh (các môn chạy, nhảy, ném)), 途径 (ĐỒ KÍNH: con đường, lộ trình phương thức thực hiện).

Câu ví dụ với từ “途径”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

加快培育和发展新质生产力,是推动经济高质量发展与实现产业结构转型升级的核心战略途径。

Jiā kuài péi yù hé fā zhǎn xīn zhì shēng chǎn lì, shì tuī dòng jīng jì gāo zhì liàng fā zhǎn yǔ shí xiàn chǎn yè jié gòu zhuǎn xíng shēng jí de hé xīn zhàn lüè tú jìng.

“Đẩy nhanh bồi dưỡng và phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới chính là con đường lộ trình chiến lược hạt nhân cốt lõi nhằm thúc đẩy kinh tế phát triển chất lượng cao và thực hiện chuyển đổi nâng cấp cơ cấu ngành nghề.”

Cultivating new quality productive forces is the core strategic path to promote high-quality growth and industrial upgrading.

Ví dụ #2

深刻领悟“途径”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ tú jìng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “途径” (con đường, lộ trình phương thức thực hiện - ĐỒ KÍNH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "途径" (con đường, lộ trình phương thức thực hiện) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “途径” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →