远远: xa xa, vượt xa, từ đằng xa
Nghĩa tiếng Anh (English): by far, far away, distantly
Nét viết & luyện viết chữ 远远
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chữ NGUYÊN khởi bước buổi ban đầu, QUAI XƯỚC đường dài sải bước mau. Vạn dặm xa xôi không quản ngại, Tầm nhìn cao VIỄN vững bền lâu.” — Chữ VIỄN (远) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể kết hợp bộ SƯỚC (辶 - bước chân đi trên đường) biểu ý và chữ NGUYÊN (元 - khởi đầu, vươn cao) biểu âm. Hình ảnh đôi chân (QUAI XƯỚC) không ngừng sải bước từ điểm khởi nguyên (NGUYÊN) hướng tới chân trời rộng mở gợi lên khoảng cách xa xôi vạn dặm. Chữ không chỉ diễn tả khoảng cách không gian xa thẳm mà còn chỉ tầm nhìn sâu rộng và thời gian lâu dài.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xa
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ NGUYÊN khởi bước buổi ban đầu, QUAI XƯỚC đường dài sải bước mau. Vạn dặm xa xôi không quản ngại, Tầm nhìn cao VIỄN vững bền lâu.”
Chữ VIỄN (远) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể kết hợp bộ SƯỚC (辶 - bước chân đi trên đường) biểu ý và chữ NGUYÊN (元 - khởi đầu, vươn cao) biểu âm. Hình ảnh đôi chân (QUAI XƯỚC) không ngừng sải bước từ điểm khởi nguyên (NGUYÊN) hướng tới chân trời rộng mở gợi lên khoảng cách xa xôi vạn dặm. Chữ không chỉ diễn tả khoảng cách không gian xa thẳm mà còn chỉ tầm nhìn sâu rộng và thời gian lâu dài.
Câu ví dụ với từ “远远”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新一代国产高通量人工智能算力芯片的实测数据吞吐效能,远远超出了先前的既定设计预期。
Xīn yí dài guó chǎn gāo tōng liàng rén gōng zhì néng suàn lì xīn piàn de shí cè shù jù tūn tǔ xiào néng, yuǎn yuǎn chāo chū le xiān qián de jì dìng shè jì yù qī.
“Hiệu năng lưu chuyển dữ liệu đo đạc thực tế của dòng chip sức mạnh tính toán trí tuệ nhân tạo thông lượng cao sản xuất trong nước thế hệ mới đã vượt xa vượt xa ngoài dự kiến thiết kế đã định trước đó.”
The measured throughput of the domestic AI computing chip far exceeded previous design expectations.
Từ “远远” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn