锯 Phồn thể: 鋸
Minh họa từ vựng 锯 (jù)
jù HÁN VIỆT: CỨ

锯: cưa, cái cưa; cưa cắt gỗ kim loại (nghĩa đen/bóng)

cưa cái cưa cưa cắt gỗ kim loại (nghĩa đen/bóng)

Nghĩa tiếng Anh (English): saw, to saw, to cut with a saw

Nét viết & luyện viết chữ 锯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 锯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỨ (锯, phồn thể: 鋸): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

锯
jù CỨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cưa, cái cưa; cưa cắt gỗ kim loại (nghĩa đen/bóng)

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CỨ (锯, phồn thể: 鋸): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU).

Câu ví dụ với từ “锯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在特种超导金属厚壁腔体超精密机械下料加工中,工程师严格采用超高刚性特种金刚石带锯实现无应力精准切割。

Zài tè zhǒng chāo dǎo jīn shǔ hòu bì qiāng tǐ chāo jīng mì jī xiè xià liào jiā gōng zhōng, gōng chéng shī yán gé cǎi yòng chāo gāo gāng xìng tè zhǒng jīn gāng shí dài jù shí xiàn wú yīng lì jīng zhǔn qiē gē.

“Trong gia công cắt vật liệu cơ khí siêu chính xác buồng thể thành dày kim loại siêu dẫn đặc chủng, các kỹ sư áp dụng nghiêm ngặt cái cưa cưa cưa vòng kim cương đặc chủng độ cứng siêu cao để thực hiện việc cắt chuẩn xác không ứng suất.”

Engineers used ultra-rigid diamond band saws to achieve stress-free precision cutting on thick superconducting vessels.

Từ “锯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 锯 (jù)

锯 (jù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “锯” có phiên âm Pinyin là “jù”, âm Hán Việt là “CỨ”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cưa, cái cưa; cưa cắt gỗ kim loại (nghĩa đen/bóng)” (tiếng Anh: saw, to saw, to cut with a saw).

Chữ 锯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “锯” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2021-04-20T21:39:24+07:00