赶赴 Phồn thể: 趕赴
Minh họa từ vựng 赶赴 (gǎnfù)
gǎnfù HÁN VIỆT: CẢN PHÓ

赶赴: nhanh chóng lên đường tới, vội vã tới hiện trường

nhanh chóng lên đường tới vội vã tới hiện trường

Nghĩa tiếng Anh (English): to hurry to, to rush to (a destination)

Nét viết & luyện viết chữ 赶赴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét, thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赶
gǎn CẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vội vã, tranh thủ đuổi theo; bắt kịp (tàu xe)

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét): Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.
Thành phần cấu tạo chữ:
走 TẨU (Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét, thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).

赴
fù PHÓ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lên đường đi đến, đến dự, lao về phía trước

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét): Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.
Thành phần cấu tạo chữ:
走 TẨU (Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.) 卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.)

Chữ PHÓ (赴): thuộc bộ TẨU (走), gồm 9 nét, thành phần: 走 (TẨU) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 全力以赴 (TOÀN LỰC DĨ PHÓ: dốc toàn lực, dốc hết sức mình làm đến cùng).

Câu ví dụ với từ “赶赴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在接到大科学装置现场突发技术告警后,专家应急抢险组连夜顶风冒雨赶赴戈壁实验现场排险攻关。

Zài jiē dào dà kē xué zhuāng zhì xiàn chǎng tū fā jì shù gào jǐng hòu, zhuān jiā yìng jí qiǎng xiǎn zǔ lián yè dǐng fēng mào yǔ gǎn fù gē bì shí yàn xiàn chǎng pái xiǎn gōng guān.

“Sau khi nhận được cảnh báo kỹ thuật đột xuất tại hiện trường thiết bị khoa học lớn, Tổ Cứu hộ Khẩn cấp Chuyên gia đã đội gió đội mưa thức thâu đêm nhanh chóng lên đường tới vội vã tới hiện trường thực nghiệm sa mạc Gobi để khắc phục sự cố vượt khó.”

Receiving emergency alarms, the expert team rushed to the desert experiment site overnight to troubleshoot.

Từ “赶赴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 赶赴 (gǎnfù)

赶赴 (gǎnfù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “赶赴” có phiên âm Pinyin là “gǎnfù”, âm Hán Việt là “CẢN PHÓ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhanh chóng lên đường tới, vội vã tới hiện trường” (tiếng Anh: to hurry to, to rush to (a destination)).

Chữ 赶赴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “赶赴” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 走. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2015-09-05T13:11:09+07:00