健美: khỏe đẹp, thể hình thẩm mỹ dẻo dai cường tráng
Nghĩa tiếng Anh (English): robust and graceful, bodybuilding, healthy and beautiful
Nét viết & luyện viết chữ 健美
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khoẻ mạnh; cường tráng; vững chắc
Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là DƯƠNG cừu cặp sừng cong, Dưới là chữ ĐẠI dáng to rộng. Dê béo tốt tươi dâng lễ quý, Chữ MỸ vẹn toàn đẹp ước mong.”
Chữ MỸ (媄 / 美) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, hợp thành từ bộ DƯƠNG (羊 - con dê, con cừu) ở trên và bộ ĐẠI (大 - to lớn) ở dưới (hoặc trong Giáp cốt văn là hình người đội mũ trang sức lông vũ và sừng dê tuyệt đẹp). Theo Thuyết Văn Giải Tự, dê béo lớn (DƯƠNG ĐẠI TẮC MỸ) đem lại nguồn thực phẩm ngọt lành và lễ vật quý giá nhất, từ đó chữ MỸ trở thành biểu tượng cho cái đẹp và sự hoàn mỹ.
Câu ví dụ với từ “健美”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国空间站核心舱内配置了微重力太空自行车与阻力抗阻锻炼器,保障航天员在长期驻留中始终保持健美的体魄与充沛体能。
Zhōng guó kōng jiān zhàn hé xīn cāng nèi pèi zhì le wēi zhòng lì tài kōng zì xíng chē yǔ zǔ lì kàng zǔ duàn liàn qì, bǎo zhàng háng tiān yuán zài cháng qī zhù liú zhōng shǐ zhōng bǎo chí jiàn měi de tǐ pò yǔ chōng pèi tǐ néng.
“Bên trong khoang cốt lõi của Trạm Vũ trụ Trung Quốc được trang bị máy rèn luyện kháng trở cản lực và xe đạp không gian vi trọng lực, bảo đảm các phi hành gia trong suốt thời gian lưu trú lâu dài luôn duy trì thể lực dồi dào cùng thể phách cường tráng khỏe đẹp.”
The space station core module is equipped with microgravity bikes and resistance trainers to keep astronauts robust and fit.
Từ “健美” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 健美 (jiànměi)
健美 (jiànměi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “健美” có phiên âm Pinyin là “jiànměi”, âm Hán Việt là “KIỆN MỸ”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khỏe đẹp, thể hình thẩm mỹ dẻo dai cường tráng” (tiếng Anh: robust and graceful, bodybuilding, healthy and beautiful).
Chữ 健美 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “健美” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.