航班号
Minh họa từ vựng 航班号
hángbān hào HÁN VIỆT: HÀNG BAN HIỆU

航班号: số hiệu chuyến bay

số hiệu chuyến bay

Nét viết & luyện viết chữ 航班号

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 航

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai mảnh NGỌC lành đặt sánh đôi, Chính giữa lưỡi ĐAO tách phân rồi. Chia phần thứ bậc thành BAN lớp, Ca kíp siêng năng việc sáng ngời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

航
háng HÀNG

thuyền; tàu; tàu thuyền

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
班
bān BAN

lớp học, ca làm việc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai mảnh NGỌC lành đặt sánh đôi, Chính giữa lưỡi ĐAO tách phân rồi. Chia phần thứ bậc thành BAN lớp, Ca kíp siêng năng việc sáng ngời.”

号
hào HIỆU

số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) hô vang Dưới luồng hơi KHẢO (丂) ngân ngang đất trời Tín hiệu truyền khắp muôn nơi Ngày tháng, số hiệu rõ lời ghi danh.”

Câu ví dụ với từ “航班号”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

航班号已更改,请注意。

hángbān hào yǐ gēnggǎi, qǐng zhùyì.

“Số hiệu chuyến bay đã thay đổi, xin chú ý.”

Ví dụ #2

航班号是多少?我忘了。

hángbān hào shì duōshǎo? wǒ wàngle.

“Số hiệu chuyến bay là bao nhiêu? Tôi quên rồi.”

Từ “航班号” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →