老太太: bà cụ, bà lão, cụ bà
Nghĩa tiếng Anh (English): elderly lady, old woman, grandmother
Nét viết & luyện viết chữ 老太太
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là bộ LÃO tóc sương, Dưới thêm chữ CHỦY dặm trường gậy đưa. LÃO là bậc trưởng kính thưa, Thầy cô, bạn cũ nghĩa xưa vẹn tròn.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
già, lớn tuổi; cũ, lâu năm; luôn, cứ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ LÃO tóc sương, Dưới thêm chữ CHỦY dặm trường gậy đưa. LÃO là bậc trưởng kính thưa, Thầy cô, bạn cũ nghĩa xưa vẹn tròn.”
quá, lắm
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ ĐẠI vốn đã to rồi Thêm chấm ở dưới tuyệt vời biết bao THÁI là quá đỗi, tối cao THÁI DƯƠNG rực rỡ chiếu vào nhân gian.”
Câu ví dụ với từ “老太太”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
青年志愿者们定期来到社区看望独居的老太太,为老人打扫房间并细心检查用电用气安全。
Qīng nián zhì yuàn zhě men dìng qī lái dào shè qū kàn wàng dú jū de lǎo tài tài, wèi lǎo rén dǎ sǎo fáng jiān bìng xì xīn jiǎn chá yòng diàn yòng qì ān quán.
“Các tình nguyện viên trẻ định kỳ tới khu dân cư thăm hỏi cụ bà bà cụ sống neo đơn, dọn dẹp phòng ốc và cẩn thận kiểm tra an toàn điện nước gas cho cụ.”
Youth volunteers regularly visit elderly ladies living alone, cleaning rooms and inspecting utilities safety.
Từ “老太太” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn