代号: mật danh, mã hiệu, tên mã dự án
Nghĩa tiếng Anh (English): code name, cryptonym, code number
Nét viết & luyện viết chữ 代号
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠI (代): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC). Từ ghép HSK: 代表 (ĐẠI BIỂU: đại biểu, đại diện), 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho), 现代 (HIỆN ĐẠI: hiện đại), 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thay thế, thời đại, thế hệ, triều đại
Chữ ĐẠI (代): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC). Từ ghép HSK: 代表 (ĐẠI BIỂU: đại biểu, đại diện), 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho), 现代 (HIỆN ĐẠI: hiện đại), 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình).
số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) hô vang Dưới luồng hơi KHẢO (丂) ngân ngang đất trời Tín hiệu truyền khắp muôn nơi Ngày tháng, số hiệu rõ lời ghi danh.”
Chữ HIỆU (号) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ KHẨU (口 - cái miệng) và phía dưới là bộ KHẢO (丂 - luồng hơi thở vươn dài phát ra âm thanh lớn). Khi đọc là háo, chữ diễn tả tiếng hô to; khi đọc là hào (chữ phồn thể 號 có thêm bộ HỔ 虎 chỉ tiếng hổ gầm), chữ mang nghĩa là hiệu lệnh, tín hiệu, danh hiệu. Trong giao tiếp hiện đại, chữ HIỆU dùng phổ biến để chỉ con số, mã số hay ngày tháng trong năm.
Câu ví dụ với từ “代号”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
该型号深空探测绝密战略工程在立项之初被赋予了一个具有浓厚传统文化底蕴的专属科研代号。
Gāi xíng hào shēn kōng tàn cè jué mì zhàn lüè gōng chéng zài lì xiàng zhī chū bèi fù yǔ le yí gè jù yǒu nóng hòu chuán tǒng wén huà dǐ yùn de zhuān shǔ kē yán dài hào.
“Công trình chiến lược tuyệt mật thám trắc không gian sâu thuộc dòng này vào lúc ban đầu lập dự án đã được trao tặng một mật danh mã hiệu nghiên cứu khoa học độc quyền mang đậm bề dày văn hóa truyền thống.”
The deep-space strategic project was assigned a unique code name rooted in traditional culture at its launch.
Từ “代号” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 代号 (dàihào)
代号 (dàihào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “代号” có phiên âm Pinyin là “dàihào”, âm Hán Việt là “ĐẠI HIỆU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mật danh, mã hiệu, tên mã dự án” (tiếng Anh: code name, cryptonym, code number).
Chữ 代号 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “代号” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.