继承 Phồn thể: 繼承
Minh họa từ vựng 继承
jì chéng HÁN VIỆT: KẾ THỪA

继承: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)

kế thừa thừa kế nối tiếp (truyền thống di sản)

Nghĩa tiếng Anh (English): to inherit, to succeed, to carry on

Nét viết & luyện viết chữ 继承

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 继

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KẾ (继, phồn thể: 繼): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 继承 (KẾ THỪA: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

继
jì KẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kế thừa, tiếp nối sau khi nối tiếp

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ KẾ (继, phồn thể: 繼): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 继承 (KẾ THỪA: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).

承
jì chéng KẾ THỪA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 8 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ THỪA (承): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 承认 (THỪA NHẬN: thừa nhận, công nhận), 承受 (THỪA THỌ: chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận), 承办 (THỪA BIỆN: đăng cai, nhận tổ chức thực hiện).

Câu ví dụ với từ “继承”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新时代青年学子当继承和发扬老一辈科学家心怀祖国、艰苦奋斗的崇高爱国情操,勇做科技强国生力军。

Xīn shí dài qīng nián xué zǐ dāng jì chéng hé fā yáng lǎo yī bèi kē xué jiā xīn huái zǔ guó, jiān kǔ fèn dòu de chóng gāo ài guó qíng cāo, yǒng zuò kē jì qiáng guó shēng lì jūn.

“Học sinh sinh viên thanh niên thời đại mới cần kế thừa và phát huy tình cảm yêu nước cao đẹp luôn hướng về Tổ quốc, gian khổ phấn đấu của các nhà khoa học tiền bối, dũng cảm làm lực lượng sinh lực xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”

Youth of the new era should inherit and carry forward older scientists' patriotism and hard work to build a sci-tech power.

Ví dụ #2

深刻领悟“继承”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jì chéng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “继承” (kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản) - KẾ THỪA) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "继承" (kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “继承” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →