奋勇 Phồn thể: 奮勇
Minh họa từ vựng 奋勇 (fènyǒng)
fènyǒng HÁN VIỆT: PHẤN DŨNG

奋勇: dũng cảm tiến lên, hăng hái dũng cảm xông pha

dũng cảm tiến lên hăng hái dũng cảm xông pha

Nghĩa tiếng Anh (English): courageously, valiantly, to summon up courage and forge ahead

Nét viết & luyện viết chữ 奋勇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 奋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chim non sải cánh ĐẠI bàng, Bay trên đồng ĐIỀN mênh mang bầu trời. Chữ PHẤN nỗ lực tuyệt vời, Tự lực vươn tới chân trời ước mơ.” — Chữ PHẤN (奋, phồn thể 奮) là chữ hội ý, trong chữ phồn thể gồm bộ ĐẠI (大 - dang rộng), bộ CHUY (隹 - con chim) và bộ ĐIỀN (田 - cánh đồng), sang giản thể lược bỏ bộ CHUY ở giữa. Hình ảnh chú chim sải rộng đôi cánh vút bay lên từ cánh đồng bao la diễn tả sức sống mãnh liệt và khát vọng tự do. Chữ truyền cảm hứng sâu sắc về tinh thần phấn đấu, nỗ lực vươn lên làm chủ bầu trời tri thức.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

奋
fènyǒng PHẤN DŨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dũng cảm tiến lên, hăng hái dũng cảm xông pha

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chim non sải cánh ĐẠI bàng, Bay trên đồng ĐIỀN mênh mang bầu trời. Chữ PHẤN nỗ lực tuyệt vời, Tự lực vươn tới chân trời ước mơ.”

Chữ PHẤN (奋, phồn thể 奮) là chữ hội ý, trong chữ phồn thể gồm bộ ĐẠI (大 - dang rộng), bộ CHUY (隹 - con chim) và bộ ĐIỀN (田 - cánh đồng), sang giản thể lược bỏ bộ CHUY ở giữa. Hình ảnh chú chim sải rộng đôi cánh vút bay lên từ cánh đồng bao la diễn tả sức sống mãnh liệt và khát vọng tự do. Chữ truyền cảm hứng sâu sắc về tinh thần phấn đấu, nỗ lực vươn lên làm chủ bầu trời tri thức.

勇
yǒng DŨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Dũng (Dũng cảm, quả cảm, can trường, mạnh mẽ, không sợ gian nan thử thách.).

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
甬 CHỮ DŨNG / DŨNG KHÍ (Tượng hình chiếc chuông đồng hoặc mũ giáp của dũng sĩ xông trận.) 力 BỘ LỰC (Sức mạnh cơ bắp, nội lực vững vàng không lùi bước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mũ giáp bền vững trên đầu Ra công dốc lực chẳng câu sờn lòng. Trên DŨNG (甬) dưới LỰC (力) kiên cường, Chữ DŨNG (勇) khí phách dặm trường xông pha.”

Chữ DŨNG (勇) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm phần trên tượng hình dũng tướng đội mũ chiến trận, phía dưới là bộ Lực (力). Dũng không phải sự liều lĩnh mù quáng mà là có đủ sức mạnh và ý chí quật cường để đối mặt với gian nan, bảo vệ chân lý và kẻ yếu.

Câu ví dụ với từ “奋勇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

两院院士带领青年攻关突击队奋勇争先、勇挑重担,在大科学工程建设最艰难的险关前屡立新功。

Liǎng yuàn yuàn shì dài lǐng qīng nián gōng guān tū jī duì fèn yǒng zhēng xiān, yǒng tiāo zhòng dàn, zài dà kē xué gōng chéng jiàn shè zuì jiān nán de xiǎn guān qián lǚ lì xīn gōng.

“Các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm dẫn dắt đội xung kích vượt khó thanh niên hăng hái dũng cảm xông pha dũng cảm tiến lên giành vị trí dẫn đầu, dũng cảm gánh vác trọng trách, liên tục lập công mới trước những ải hiểm nguy gian nan nhất của việc xây dựng công trình khoa học lớn.”

Academicians led youth shock brigades to advance valiantly, establishing merits before the toughest challenges.

Từ “奋勇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 奋勇 (fènyǒng)

奋勇 (fènyǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “奋勇” có phiên âm Pinyin là “fènyǒng”, âm Hán Việt là “PHẤN DŨNG”, thuộc từ loại Động từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dũng cảm tiến lên, hăng hái dũng cảm xông pha” (tiếng Anh: courageously, valiantly, to summon up courage and forge ahead).

Chữ 奋勇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “奋勇” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2013-08-06T08:48:33+07:00