粪便: chất bài tiết, phân thải phân người/động vật
Nghĩa tiếng Anh (English): excrement, feces, night soil
Nét viết & luyện viết chữ 粪便
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÂN (粪, phồn thể: 糞): thuộc bộ MỄ (米), gồm 12 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phân bón chuồng, phân chất thải
Chữ PHÂN (粪, phồn thể: 糞): thuộc bộ MỄ (米), gồm 12 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).
thuận tiện, tiện lợi, liền/thì (biàn); giá rẻ, món hời (pián)
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ NHÂN (亻) đứng ở bên ngoài Bên trong chữ CANH (更) đổi thay kịp thời Biết xoay chuyển việc ở đời Thuận tiện, giá rẻ mọi nơi hài lòng.”
Chữ TIỆN (便) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) ở bên trái và chữ CANH (更 - thay đổi, cải tiến) ở bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, khi con người (NHÂN) gặp những điều bất lợi mà biết chủ động thay đổi, cải tiến cách làm (CANH) thì mọi việc sẽ trở nên suôn sẻ, thuận tiện (đọc là biàn). Khi ghép trong từ TIỆN NGHI (便宜 - đọc là piányi), chữ lại mang nghĩa là giá cả phải chăng, có lợi cho người mua.
Câu ví dụ với từ “粪便”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
空间站在轨环控生保系统成功实现了对航天员尿液与排泄粪便中水分与微量元素的百分之百全封闭高品质循环再生。
Kōng jiān zhàn zài guǐ huán kòng shēng bǎo xì tǒng chéng gōng shí xiàn le duì háng tiān yuán niào yè yǔ pái xiè fèn biàn zhōng shuǐ fèn yǔ wēi liàng yuán sù de bǎi fēn zhī bǎi quán fēng bì gāo pǐn zhì xún huán zài shēng.
“Hệ thống bảo đảm sinh mệnh kiểm soát môi trường trên quỹ đạo của trạm vũ trụ đã thực hiện thành công việc tái sinh tuần hoàn chất lượng cao khép kín hoàn toàn 100% đối với các nguyên tố vi lượng và độ ẩm trong phân thải chất bài tiết và nước tiểu của phi hành gia.”
The space station life support system achieves 100% closed-loop recycling of moisture and elements from excrement.
Từ “粪便” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 粪便 (fènbiàn)
粪便 (fènbiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “粪便” có phiên âm Pinyin là “fènbiàn”, âm Hán Việt là “PHÂN TIỆN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chất bài tiết, phân thải phân người/động vật” (tiếng Anh: excrement, feces, night soil).
Chữ 粪便 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “粪便” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 米. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.