仅次于 Phồn thể: 僅次於
Minh họa từ vựng 仅次于 (jǐncìyú)
jǐncìyú HÁN VIỆT: CẬN THỨ VU

仅次于: chỉ đứng sau, chỉ xếp sau

chỉ đứng sau chỉ xếp sau

Nghĩa tiếng Anh (English): second only to, ranking next to

Nét viết & luyện viết chữ 仅次于

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 仅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẬN (仅, phồn thể: 僅): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 不仅 (BẤT CẬN: không những, không chỉ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

仅
jǐn CẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chỉ, chỉ có vỏn vẹn

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ CẬN (仅, phồn thể: 僅): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 不仅 (BẤT CẬN: không những, không chỉ).

次
cì THỨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lần

Bộ 欠 (BỘ KHIẾM • 4 nét): Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG đứng ở bên lề, Ghép cùng chữ KHIẾM thở dài nghe. Dừng chân nghỉ bước xếp hàng kế, Lần lượt trước sau giữ nếp quê.”

Chữ THỨ (次) là chữ hội ý, gồm bộ NHỊ (二 - số hai, sau viết thành hai chấm băng 冫) bên trái và bộ KHIẾM (欠 - người há miệng ngáp vì mệt mỏi) bên phải. Hình ảnh người đi đường mệt mỏi phải dừng chân nghỉ ngơi ở chặng thứ hai đã tạo nên nghĩa gốc là nơi đóng quân nghỉ ngơi, vị trí đứng sau hoặc kém hơn bậc nhất. Từ đó, chữ THỨ (次) mở rộng thành trật tự thứ bậc trước sau (THỨ TỰ 次序) và trở thành lượng từ chỉ số lần thực hiện hành động vô cùng thông dụng.

于
yú VU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ở, tại, vào lúc, đối với, so với

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét): Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ VU (于, phồn thể: 於): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 关于 (QUAN VU: về, liên quan đến), 终于 (CHUNG VU: cuối cùng, rốt cuộc), 由于 (DO VU: do, bởi vì, vì), 于是 (VU THỊ: thế là, vì vậy, do đó).

Câu ví dụ với từ “仅次于”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国在国际顶尖学术期刊发表的重大原创物理学论文总引用量与高被引科学家数量已稳居全球前列、仅次于少数科技强国。

Wǒ guó zài guó jì dǐng jiān xué shù qī kān fā biǎo de zhòng dà yuán chuàng wù lǐ xué lùn wén zǒng yǐn yòng liàng yǔ gāo bèi yǐn kē xué jiā shù liàng yǐ wěn jū quán qiú qián liè, jǐn cì yú shǎo shù kē jì qiáng guó.

“Tổng lượng trích dẫn bài báo vật lý học nguyên bản trọng đại cùng số lượng nhà khoa học được trích dẫn cao công bố trên các tạp chí học thuật đỉnh cao quốc tế của nước ta đã vững vàng đứng ở top đầu thế giới, chỉ xếp sau chỉ đứng sau một số ít cường quốc khoa học công nghệ.”

China's citations of top physics papers and highly cited researchers rank at the world's forefront, second only to few nations.

Từ “仅次于” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 仅次于 (jǐncìyú)

仅次于 (jǐncìyú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “仅次于” có phiên âm Pinyin là “jǐncìyú”, âm Hán Việt là “CẬN THỨ VU”, thuộc từ loại Cụm động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chỉ đứng sau, chỉ xếp sau” (tiếng Anh: second only to, ranking next to).

Chữ 仅次于 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “仅次于” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2024-06-14T09:34:13+07:00