窘迫
Minh họa từ vựng 窘迫 (jiǒngpò)
jiǒngpò HÁN VIỆT: QUẪN BÁCH

窘迫: túng quẫn ngặt nghèo, lúng túng khó xử bế tắc

túng quẫn ngặt nghèo lúng túng khó xử bế tắc

Nghĩa tiếng Anh (English): destitute, hard-up, embarrassed, in a predicament

Nét viết & luyện viết chữ 窘迫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 窘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẪN (窘): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

窘
jiǒng QUẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quẫn; khốn cùng; túng thiếu; túng quẫn

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ QUẪN (窘): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 口 (KHẨU).

迫
pǎi BÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ép buộc, ép buộc; khẩn cấp

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.)

Chữ BÁCH (迫): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 迫切 (BÁCH THIẾT: cấp bách, khẩn thiết, bức thiết), 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách), 从容不迫 (TÒNG DUNG BẤT BÁCH: ung dung bình thản, điềm tĩnh không chút bối rối), 紧迫 (KHẨN BÁCH: cấp bách, khẩn cấp, bức thiết).

Câu ví dụ với từ “窘迫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家设立专项青年科学基金与长周期支持计划,彻底改变了青年学者起步阶段科研经费匮乏窘迫的困局。

Guó jiā shè lì zhuān xiàng qīng nián kē xué jī jīn yǔ zhǎng zhōu qī zhī chí jì huà, chè dǐ gǎi biàn le qīng nián xué zhě qǐ bù jiē duàn kē yán jīng fèi kuì fá jiǒng pò de kùn jú.

“Nhà nước thành lập kế hoạch hỗ trợ chu kỳ dài và Quỹ Khoa học Thanh niên chuyên án, thay đổi triệt để cục diện khó khăn túng quẫn ngặt nghèo thiếu thốn kinh phí nghiên cứu khoa học trong giai đoạn khởi bước của các học giả trẻ.”

Youth science funds and long-term grants alleviated the destitute funding predicaments of researchers in early stages.

Từ “窘迫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 窘迫 (jiǒngpò)

窘迫 (jiǒngpò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “窘迫” có phiên âm Pinyin là “jiǒngpò”, âm Hán Việt là “QUẪN BÁCH”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “túng quẫn ngặt nghèo, lúng túng khó xử bế tắc” (tiếng Anh: destitute, hard-up, embarrassed, in a predicament).

Chữ 窘迫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “窘迫” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 穴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2016-09-27T09:09:01+07:00