静止 Phồn thể: 靜止
Minh họa từ vựng 静止 (jìngzhǐ)
jìngzhǐ HÁN VIỆT: TĨNH CHỈ

静止: tĩnh lặng đứng yên, tĩnh chỉ bất động (quỹ đạo địa tĩnh: jìngzhǐ guǐdào)

tĩnh lặng đứng yên tĩnh chỉ bất động (quỹ đạo địa tĩnh: jìngzhǐ guǐdào)

Nghĩa tiếng Anh (English): static, stationary, at rest, geostationary

Nét viết & luyện viết chữ 静止

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 静

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TĨNH (静, phồn thể: 靜): thuộc bộ THANH (靑), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 安静 (AN TĨNH: yên tĩnh), 冷静 (LÃNH TĨNH: bình tĩnh), 平静 (BÌNH TĨNH: bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình), 动静 (ĐỘNG TĨNH: động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

静
jìng TĨNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

yên tĩnh, thanh tịnh, tĩnh tâm

Bộ 靑 (BỘ THANH • 8 nét): Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
青 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.)

Chữ TĨNH (静, phồn thể: 靜): thuộc bộ THANH (靑), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 安静 (AN TĨNH: yên tĩnh), 冷静 (LÃNH TĨNH: bình tĩnh), 平静 (BÌNH TĨNH: bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình), 动静 (ĐỘNG TĨNH: động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển).

止
zhǐ CHỈ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dừng lại, ngăn chặn; chỉ đến, cho đến

Bộ 止 (BỘ CHỈ • 4 nét): Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngón hướng thẳng phía trên, Gót chân đặt vững đứng yên một bề. Chữ CHỈ dừng bước quay về, Biết điểm dừng lại vẹn bề bình an.”

Chữ CHỈ (止) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ lại hình dáng một bàn chân người với các ngón chân hướng lên trên và phần bàn chân đặt vững chãi trên mặt đất. Vì khi bàn chân đứng yên tại chỗ nghĩa là không còn bước đi nữa, chữ CHỈ (止) từ nghĩa gốc là bàn chân (sau này thêm bộ TÚC thành chữ CHỈ 趾) đã chuyển sang nghĩa dừng lại, chấm dứt và ngăn cấm (như ĐÌNH CHỈ, CẤM CHỈ). Trong triết học phương Đông, TRI CHỈ (biết dừng đúng lúc) là biểu hiện của bậc đại trí.

Câu ví dụ với từ “静止”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国成功发射了新一代地球静止轨道高精度气象卫星,实现了对台风与强对流灾害天气的分钟级连续超高清凝视观测。

Wǒ guó chéng gōng fā shè le xīn yí dài dì qiú jìng zhǐ guǐ dào gāo jīng dù qì xiàng wèi xīng, shí xiàn le duì tái fēng yǔ qiáng duì liú zāi hài tiān qì de fēn zhōng jí lián xù chāo gāo qīng níng shì guān cè.

“Nước ta đã phóng thành công vệ tinh khí tượng độ chính xác cao trên quỹ đạo địa tĩnh tĩnh lặng đứng yên của Trái đất thế hệ mới, thực hiện quan trắc ngắm nhìn siêu nét liên tục cấp độ phút đối với thời tiết hiểm họa đối lưu mạnh và bão táp nhiệt đới.”

China launched high-precision geostationary meteorological satellites, achieving minute-level observation of severe storms.

Từ “静止” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 静止 (jìngzhǐ)

静止 (jìngzhǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “静止” có phiên âm Pinyin là “jìngzhǐ”, âm Hán Việt là “TĨNH CHỈ”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tĩnh lặng đứng yên, tĩnh chỉ bất động (quỹ đạo địa tĩnh: jìngzhǐ guǐdào)” (tiếng Anh: static, stationary, at rest, geostationary).

Chữ 静止 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “静止” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 靑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2022-11-25T21:08:11+07:00