纠缠: vướng víu bám riết; vướng víu lượng tử (vật lý: liàngzǐ jiūchán)
Nghĩa tiếng Anh (English): to entangle, entanglement (quantum physics), to harass
Nét viết & luyện viết chữ 纠缠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỦ (纠, phồn thể: 糾): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 纠纷 (CỦ PHÂN: tranh chấp, mâu thuẫn xích mích), 纠正 (CỦ CHÍNH: chỉnh đốn, sửa chữa, uốn nắn (sai lệch, tác phong)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vướng víu bám riết; vướng víu lượng tử (vật lý: liàngzǐ jiūchán)
Chữ CỦ (纠, phồn thể: 糾): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 纠纷 (CỦ PHÂN: tranh chấp, mâu thuẫn xích mích), 纠正 (CỦ CHÍNH: chỉnh đốn, sửa chữa, uốn nắn (sai lệch, tác phong)).
quấn, quấn quanh bện chặt; bám riết quấy rầy
Chữ TRIỀN (缠, phồn thể: 纏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 广 (QUẢNG) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 缠绕 (TRIỀN NHIỄU: quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).
Câu ví dụ với từ “纠缠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国科学家成功实现了数百公里自由空间多光子高保真量子纠缠分发,奠定了构建全球量子保密通信网络的物理基础。
Zhōng guó kē xué jiā chéng gōng shí xiàn le shù bǎi gōng lǐ zì yóu kōng jiān duō guāng zi gāo bǎo zhēn liàng zǐ jiū chán fēn fā, diàn dìng le gòu jiàn quán qiú liàng zǐ bǎo mì tōng xìn wǎng luò de wù lǐ jī chǔ.
“Các nhà khoa học Trung Quốc đã thực hiện thành công việc phân phát vướng víu lượng tử vướng víu đa photon độ trung thực cao trong không gian tự do hàng trăm cây số, đặt nền tảng vật lý cho việc xây dựng mạng lưới truyền thông bảo mật lượng tử toàn cầu.”
Chinese scientists achieved high-fidelity multi-photon quantum entanglement distribution across hundreds of kilometers.
Từ “纠缠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 纠缠 (jiūchán)
纠缠 (jiūchán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “纠缠” có phiên âm Pinyin là “jiūchán”, âm Hán Việt là “CỦ TRIỀN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “vướng víu bám riết; vướng víu lượng tử (vật lý: liàngzǐ jiūchán)” (tiếng Anh: to entangle, entanglement (quantum physics), to harass).
Chữ 纠缠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “纠缠” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.