生: sinh ra, sinh trưởng; sống (chưa chín); học sinh sinh viên
Nghĩa tiếng Anh (English): to be born, to give birth, raw, student, life
Nét viết & luyện viết chữ 生
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sinh ra, sinh trưởng; sống (chưa chín); học sinh sinh viên
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”
Câu ví dụ với từ “生”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大自然生生不息、充满无限生机,人与自然应当和谐共生、共建绿色美好家园。
Dà zì rán shēng shēng bù xī, chōng mǎn wú xiàn shēng jī, rén yǔ zì rán yīng dāng hé xié gòng shēng, gòng jiàn lǜ sè měi hǎo jiā yuán.
“Thiên nhiên sinh sôi nảy nở đời đời bất diệt, tràn ngập sức sống vô bờ bến, con người và tự nhiên cần sống hài hòa cùng nhau, cùng xây dựng mái nhà chung tươi đẹp xanh biếc.”
Nature thrives endlessly with boundless vitality; humans and nature should coexist harmoniously in green homes.
Từ “生” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn