甚至
Minh họa từ vựng 甚至
shèn zhì HÁN VIỆT: THẬM CHÍ

甚至: thậm chí, ngay cả

thậm chí ngay cả

Nghĩa tiếng Anh (English): even, so much as

Nét viết & luyện viết chữ 甚至

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 甚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẬM (甚): thuộc bộ CAM (甘), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 甚至 (THẬM CHÍ: thậm chí, ngay cả).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

甚
shèn zhì THẬM CHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thậm chí, ngay cả

Bộ 匚 (BỘ PHƯƠNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ THẬM (甚): thuộc bộ CAM (甘), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 甚至 (THẬM CHÍ: thậm chí, ngay cả).

至
zhì CHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đến, tới; cho đến khi; cực kỳ chí

Bộ 至 (BỘ CHÍ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
至 CHÍ (Đến nơi, mũi tên bay đến cắm trúng đích.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mũi tên bay thẳng từ trời, Cắm xuống đất THỔ đúng nơi đích cần. Chữ CHÍ đạt tới muôn phần, Chí tình chí nghĩa ân cần khắc ghi.”

Chữ CHÍ (至) là chữ hội ý (hoặc chỉ sự), trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một mũi tên từ xa bay lao xuống và cắm trúng mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Hình tượng mũi tên chạm tới đích tạo nên nghĩa gốc là đi đến, đạt tới nơi. Bởi đích đến cũng là điểm tận cùng của đường bay, chữ CHÍ (至) còn mở rộng nghĩa chỉ mức độ cao nhất, tột bậc như CHÍ TÔN, CHÍ THÂN hay ngày ĐÔNG CHÍ, HẠ CHÍ trong năm.

Câu ví dụ với từ “甚至”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他甚至不知道。

tā shèn zhì bù zhī dào 。

“Anh ấy thậm chí còn không biết.”

He doesn't even know.

Ví dụ #2

深入理解“甚至”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ shèn zhì ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “甚至” (thậm chí, ngay cả - THẬM CHÍ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "甚至" (thậm chí, ngay cả) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “甚至” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →