瞧
Minh họa từ vựng 瞧 (qiáo)
qiáo HÁN VIỆT: TIỀU

瞧: nhìn, xem, ngắm nhìn (khẩu ngữ)

nhìn xem ngắm nhìn (khẩu ngữ)

Nghĩa tiếng Anh (English): to look at, to see, to glance

Nét viết & luyện viết chữ 瞧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瞧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIỀU (瞧): thuộc bộ MỤC (目), gồm 17 nét, thành phần: 目 (MỤC) + 隹 (CHUY) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瞧
qiáo TIỀU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhìn, xem, ngắm nhìn (khẩu ngữ)

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Chữ TIỀU (瞧): thuộc bộ MỤC (目), gồm 17 nét, thành phần: 目 (MỤC) + 隹 (CHUY) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).

Câu ví dụ với từ “瞧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地瞧。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì qiáo。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Nhìn kìa một cách tốt hơn.”

In daily study and work, we need to learn how to better look, watch.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“瞧”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ qiáo ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “瞧” (Nhìn kìa - TIỀU) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "瞧" (Nhìn kìa) is crucial.

Từ “瞧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瞧 (qiáo)

瞧 (qiáo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “瞧” có phiên âm Pinyin là “qiáo”, âm Hán Việt là “TIỀU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhìn, xem, ngắm nhìn (khẩu ngữ)” (tiếng Anh: to look at, to see, to glance).

Chữ 瞧 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “瞧” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2015-05-09T16:07:20+07:00