灌输 Phồn thể: 灌輸
Minh họa từ vựng 灌输 (guànshū)
guànshū HÁN VIỆT: QUÁN THÂU

灌输: truyền thụ, thấm nhuần giáo dục tư tưởng, truyền bá

truyền thụ thấm nhuần giáo dục tư tưởng truyền bá

Nghĩa tiếng Anh (English): to instill, to inculcate, to imbue, to impart

Nét viết & luyện viết chữ 灌输

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 灌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁN (灌): thuộc bộ THỦY (水), gồm 20 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 灌溉 (QUÁN KHÁI: tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

灌
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rót đổ, bơm rót nạp đầy; tưới tiêu (guànmù)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ QUÁN (灌): thuộc bộ THỦY (水), gồm 20 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 灌溉 (QUÁN KHÁI: tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).

输
shū THÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu)

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ THÂU (输, phồn thể: 輸): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét, thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 输入 (THÂU NHẬP: nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu), 运输 (VẬN THÂU: vận chuyển, chuyên chở, vận tải).

Câu ví dụ với từ “灌输”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

两院院士在指导研究生时,注重潜移默化地向青年学子灌输严谨求真、科技报国的崇高科学家精神。

Liǎng yuàn yuàn shì zài zhǐ dǎo yán jiū shēng shí, zhù zhòng qián yí mò huà dì xiàng qīng nián xué zǐ guàn shū yán jǐn qiú zhēn, kē jì bào guó de chóng gāo kē xué jiā jīng shén.

“Các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm khi hướng dẫn nghiên cứu sinh, chú trọng việc thấm nhuần truyền thụ giáo dục từng bước một cách tự nhiên tinh thần nhà khoa học cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, cầu thị nghiêm cẩn cho các học trò trẻ.”

Academicians focus on instilling rigorous truth-seeking and patriotic scientific spirits into young researchers.

Từ “灌输” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 灌输 (guànshū)

灌输 (guànshū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “灌输” có phiên âm Pinyin là “guànshū”, âm Hán Việt là “QUÁN THÂU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “truyền thụ, thấm nhuần giáo dục tư tưởng, truyền bá” (tiếng Anh: to instill, to inculcate, to imbue, to impart).

Chữ 灌输 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “灌输” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2019-12-17T15:25:03+07:00