及
Minh họa từ vựng 及 (jí)
jí HÁN VIỆT: CẬP

及: và, cùng với; kịp đến (jíshí)

và cùng với kịp đến (jíshí)

Nghĩa tiếng Anh (English): and, as well as, to reach, up to

Nét viết & luyện viết chữ 及

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 及

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Phía trước bóng NHÂN đang đi, Phía sau tay HỰU tức thì nắm ngay. Chữ CẬP theo kịp tháng ngày, Nắm bắt cơ hội trong tầm bàn tay.” — Chữ CẬP (及) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người (bộ NHÂN 人) đang bước đi phía trước và một bàn tay (bộ HỰU 又) từ phía sau vươn tới nắm kịp. Hình tượng đuổi theo và chạm tới mục tiêu tạo nên nghĩa gốc là theo kịp, đạt tới, kịp thời (như CẬP THỜI). Ngoài ra, sự nối kết giữa người trước và tay sau còn giúp chữ CẬP (及) được dùng làm liên từ mang nghĩa là cùng với, và.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

及
jí CẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

và, cùng với; kịp đến (jíshí)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trước bóng NHÂN đang đi, Phía sau tay HỰU tức thì nắm ngay. Chữ CẬP theo kịp tháng ngày, Nắm bắt cơ hội trong tầm bàn tay.”

Chữ CẬP (及) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người (bộ NHÂN 人) đang bước đi phía trước và một bàn tay (bộ HỰU 又) từ phía sau vươn tới nắm kịp. Hình tượng đuổi theo và chạm tới mục tiêu tạo nên nghĩa gốc là theo kịp, đạt tới, kịp thời (như CẬP THỜI). Ngoài ra, sự nối kết giữa người trước và tay sau còn giúp chữ CẬP (及) được dùng làm liên từ mang nghĩa là cùng với, và.

Câu ví dụ với từ “及”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家实验室聚焦微观量子调控、人工智能基础理论及前沿交叉科学,构筑起面向世界科技前沿的战略策源地。

Guó jiā shí yàn shì jù jiāo wēi guān liàng zǐ tiáo kòng, rén gōng zhì néng jī chǔ lǐ lùn jí qián yán jiāo chā kē xué, gòu zhù qǐ miàn xiàng shì jiè kē jì qián yán de zhàn lüè cè yuán dì.

“Phòng thí nghiệm quốc gia tập trung vào lý luận cơ bản trí tuệ nhân tạo, điều khiển lượng tử vi mô và cùng với khoa học liên ngành tiên phong, xây dựng nên cội nguồn chiến lược hướng tới mũi nhọn khoa học công nghệ thế giới.”

The national lab focuses on quantum control, AI foundations, as well as interdisciplinary science toward global frontiers.

Từ “及” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 及 (jí)

及 (jí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “及” có phiên âm Pinyin là “jí”, âm Hán Việt là “CẬP”, thuộc từ loại Liên từ / Giới từ và có nghĩa tiếng Việt là: “và, cùng với; kịp đến (jíshí)” (tiếng Anh: and, as well as, to reach, up to).

Chữ 及 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “及” có tổng cộng 3 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2018-11-03T19:07:04+07:00